chan chát
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
(nói về giọng nói) Jangling |
giọng chan chát | a jangling voice |
| adj |
(nói về giọng nói) Jangling |
mắng chan chát vào mặt | to lash out at somebody in a jangling voice |
| adj |
(nói về văn chương đối nhau) Perfectly symmetrical (idea for idea, word for word) |
hai câu thơ đối nhau chan chát | two perfectly symmetrical verses |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có vị hơi chát |
|
| A |
như chát [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
tiếng búa nện chan chát |
| A |
[giọng nói] to, mạnh và xẵng, liên tiếp, gây cảm giác khó chịu cho người nghe |
giọng chan chát ~ mắng chan chát vào mặt |
| A |
[văn chương đối nhau] chặt chẽ từng ý, từng từ một |
hai câu thơ đối nhau chan chát |
Lookup completed in 61,781 µs.