| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deep green, small lemon, unripe lime, young girl | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm | |
| N | quả chanh nhỏ, còn non; thường dùng để ví người con gái ở lứa tuổi 14, 15 | tuổi chanh cốm |
Lookup completed in 62,190 µs.