| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Limb, leg |
hai chi trước của ngựa | the forelegs of a horse |
| noun |
Line of descent |
cùng họ, nhưng khác chi | to be of the same descent but by a different line, to be a collateral to (another) |
| noun |
Line of descent |
địa chi | Earth's Stem |
| verb |
To spend (money from a fund, budget), to pay out, to disburse |
tiền chi cho sản xuất | spending on production |
| verb |
To spend (money from a fund, budget), to pay out, to disburse |
tăng thu giảm chi | to increase the income, to cut down the spending (the outlay) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chiên |
to roast or fry |
probably borrowed |
煎 zin1 (Cantonese) | 煎, jiān(Chinese) |
| chiếm hữu |
to own |
clearly borrowed |
佔有 zim3 jau5 (Cantonese) | 佔有, zhàn yǒu(Chinese) |
| chiến đấu |
to fight |
clearly borrowed |
戰鬥 zin3 dau3 (Cantonese) | 戰鬥, zhàn dòu(Chinese) |
| chiến tranh |
the war or battle |
clearly borrowed |
戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese) |
| chiến thắng |
the victory |
clearly borrowed |
戰勝 zin3 sing3 (Cantonese) | 戰勝, zhàn shèng(Chinese) |
| chiến lợi phẩm |
the booty |
clearly borrowed |
戰利品 zin3 lei6 ban2 (Cantonese) | 戰利品, zhàn lì pǐn(Chinese) |
| Compound words containing 'chi' (113) |
| word |
freq |
defn |
| chi phí |
2,342 |
cost, expense, expenditure |
| chi tiết |
1,775 |
details |
| chi nhánh |
501 |
branch (office), subsidiary |
| chi phối |
373 |
to control |
| chi tiêu |
337 |
to spend; spending |
| chi bộ |
164 |
cell (of party) |
| chi trả |
164 |
to pay |
| chi viện |
155 |
To assist, to support |
| chi lưu |
99 |
tributary, affluent (of a river) |
| phân chi |
69 |
subdivision, subgenus |
| tổng chi phí |
48 |
total cost |
| chi phái |
35 |
branch (of a family) |
| tứ chi |
31 |
four limbs |
| huống chi |
28 |
let alone, all the more reason |
| chi hội |
26 |
branch or chapter or local (of an association or a society) |
| chi cục |
25 |
Branch |
| chi chít |
22 |
Serried, tense |
| chi đội |
22 |
đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn |
| địa chi |
21 |
earthly branch |
| chi bằng |
18 |
Would better |
| làm chi |
18 |
như làm gì |
| chi đoàn |
16 |
Branch |
| chi dùng |
13 |
to spend |
| tông chi |
10 |
family tree, descent |
| vị chi |
10 |
that makes, the total cost is |
| thu chi |
8 |
receipts and expenses, income and expenditure or expenses |
| chi li |
7 |
Particular, minute |
| bội chi |
6 |
chi vượt quá mức thu hoặc quá mức dự trù |
| linh chi |
6 |
kind of fungus, fomes japonicus |
| chi phiếu |
5 |
check (monetary) |
| liên chi |
5 |
tổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành |
| phải chi |
5 |
if |
| chi tử |
4 |
vị thuốc đông y chế biến từ quả cây dành dành |
| chữ chi |
4 |
Zigzag |
| khác chi |
4 |
|
| chi thu |
3 |
expenditures |
| phương chi |
3 |
all the more |
| quế chi |
3 |
cinnamon twig |
| can chi |
2 |
the signs of the heavenly stems and of the earthly branches |
| chi ủy |
2 |
party cell executive, cell committee |
| liên chi ủy |
2 |
member of an associated party |
| nên chi |
2 |
for that reason, therefore, hence |
| thập nhị chi |
2 |
the twelve earth’s stems cyclical terms |
| thực chi |
2 |
real expense |
| chi phó |
1 |
payment(s) |
| chi uỷ |
1 |
ban chấp hành chi bộ đảng cộng sản |
| chi uỷ viên |
1 |
uỷ viên chi uỷ |
| chuẩn chi |
1 |
to authorize (some expenditure) |
| dự chi |
1 |
to set aside, reserve (for), earmark |
| sá chi |
1 |
|
| bay hình chữ chi |
0 |
traverse flying |
| bản chi tiết kỹ thuật |
0 |
specifications |
| chi chi chành chành |
0 |
tên bài hát đồng dao [bắt đầu bằng bốn tiếng ''chi chi chành chành''] trẻ em thường hát để mở đầu cho một trò chơi; cũng dùng để gọi tên của trò chơi ấy |
| chi cấp |
0 |
to provide, allot, grant |
| chi dụng |
0 |
pay, spend, expend |
| chi hối lộ |
0 |
to pay a bribe |
| chi khu |
0 |
đơn vị hành chính - quân sự của chính quyền Sài Gòn trước 1975, tương đương với quận |
| chi mới gần đây |
0 |
only recently |
| chi nhánh ngân hàng |
0 |
bank branch |
| chi nài |
0 |
not to mind |
| chi phiếu du lịch |
0 |
traveler’s check |
| chi phí lưu thông |
0 |
toàn bộ chi phí để đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng |
| chi phí sản xuất |
0 |
production cost |
| chi phí ước tính |
0 |
estimated cost |
| chi thù lao |
0 |
to pay a reward |
| chi tiêu quốc phòng |
0 |
defense spending |
| chi tiền |
0 |
to pay money |
| chi điếm |
0 |
Branch (of a firm) |
| chi ủy viên |
0 |
member of a party cell executive, member of |
| cho biết thêm về chi tiết |
0 |
to provide more details |
| chưa chi đã |
0 |
it is too early to do something |
| chẳng chi |
0 |
At last |
| chớ chi |
0 |
như giá như |
| các chi tiết |
0 |
details |
| cái chi tiết |
0 |
detail |
| còn chi nữa |
0 |
is that all, is there anything else? |
| có khác chi là |
0 |
how would that be different than, that would be the same thing as |
| công bố chi tiết |
0 |
to publish details |
| công chi |
0 |
public spending, public expenditures |
| ghi nhận chi tiết |
0 |
to give details, report on the details |
| giám đốc chi nhánh |
0 |
branch office director |
| giảm chi phí |
0 |
to reduce, cut costs |
| giảm chi tiêu |
0 |
to decrease spending |
| hèn chi |
0 |
that is why, therefore, no wonder |
| hề chi |
0 |
Matter |
| khoản chi bất thường |
0 |
an extraordinary expense |
| không nêu chi tiết |
0 |
to not give any details |
| không đi vào chi tiết |
0 |
to not go into details |
| kể chi |
0 |
Take no notice of, have no regard for |
| liên chi uỷ |
0 |
ban chấp hành đảng bộ liên chi |
| mía chi |
0 |
mía trên thân có những sọc sẫm dọc |
| nhũn như con chi chi |
0 |
to show an overmodest attitude |
| những chi tiết |
0 |
details; detailed |
| nói thêm các chi tiết |
0 |
to go into more details |
| phá gia chi tử |
0 |
a bad son who ruins his family |
| quản chi |
0 |
not to mind |
| rất chi là |
0 |
như rất [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| sổ chi |
0 |
book of charges |
| sổ thu chi |
0 |
receipts and expenses register |
| thêm chi tiết |
0 |
more detailed, more precisely |
| tiết lộ chi tiết |
0 |
to release details (about something) |
| tiết lộ thêm chi tiết |
0 |
to disclose, divulge more details |
| trình bày chi tiết |
0 |
to provide details |
| tôn chi |
0 |
branch of a family |
| tường thuật chi tiết |
0 |
to report on the detail |
| tường trình thêm chi tiết |
0 |
to give more details, report more details |
| tạm chi |
0 |
chi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu |
| tổng chi |
0 |
tổng số chi |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã |
0 |
the Polish president became a puppet of Russia |
| vẻ chi |
0 |
not worth mentioning |
| vết bút chi nhợt nhạt |
0 |
faded line |
| Ải Chi Lăng |
0 |
Chilang Pass |
| Ấn Độ Chi Na |
0 |
Indochina |
Lookup completed in 218,093 µs.