| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to welcome, announce, proclaim | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To wash down | cứ một viên thuốc lại chiêu một ngụm nước | to wash down each tablet of medicine with a sip of water |
| adj | Left | tay chiêu đập niêu không vỡ | the left hand cannot break an earthen pot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | miếng, đòn hoặc thế võ; thường dùng để chỉ cái cách thức riêng nào đó | chiêu võ hiểm ~ tung chiêu quyết định ~ mắc chiêu lừa đảo của bọn cò mồi |
| V | uống một ít, thường để dễ nuốt trôi thứ khác | chiêu một ngụm nước |
| Compound words containing 'chiêu' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiêu thức | 148 | chiêu, cách thức [nói khái quát] |
| chiêu mộ | 125 | to recruit, enlist |
| chiêu hàng | 44 | to call for surrender |
| chiêu đãi | 38 | to welcome |
| chiêu an | 22 | to call to surrender; call to return to a normal life |
| chiêu bài | 16 | signboard, label, hint statement |
| chiêu hồi | 10 | "open arms" policy |
| chiêu nạp | 10 | gather, collect |
| chiêu hồn | 9 | to call up the soul (of a dead person) |
| chiêu binh | 8 | to raise troops |
| chiêu hiền | 6 | to recruit talents |
| chiêu sinh | 4 | to enroll students, register for a course |
| tuyệt chiêu | 4 | chiêu võ riêng rất hiểm, có tính chất quyết định để giành phần thắng; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hình thức, cách thức hoạt động riêng, hoặc bất cứ cái gì ở người khác không có, mà khi đem sử dụng đặc biệt có hiệu quả |
| chiêu đãi viên | 3 | greeter, welcomer, host, hostess |
| đăm chiêu | 3 | looking worried, anxious |
| cô chiêu | 2 | young lady (of upper class family) |
| chiêu dân | 0 | chiêu mộ dân chúng để làm việc gì |
| chiêu khách | 0 | tìm cách thu hút khách hàng |
| chiêu lệ | 0 | as a matter of form, in form only, follow the letter (and not the spirit) of sth |
| chiêu tuyết | 0 | absolve somebody’s sin |
| chiêu đãi sở | 0 | guests’ house |
| mở tiệc chiêu đãi | 0 | to give a banquet in honor of somebody, throw a party |
| độc chiêu | 0 | miếng đòn, thủ đoạn, v.v., có tính chất hiểm, thường chỉ một mình mình có |
Lookup completed in 176,730 µs.