bietviet

chiếc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for vehicles, machines]; (2) only, one, sole
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun A (unit of) chiếc đũa | a chopstick
noun A (unit of) chiếc giày | a shoe
noun A (unit of) chiếc nón | a hat
noun A (unit of) chiếc đồng hồ | a watch
noun A (unit of) chiếc máy bay | a plane
noun A (unit of) chiếc lá | a leaf
adj Single chăn đơn gối chiếc
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số đồ vật vốn dùng thành đôi mà tách lẻ ra chiếc giày ~ chiếc đũa
N từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc một số vật vô sinh chiếc nón ~ chiếc đồng hồ ~ hai chiếc máy bay ~ chiếc lá
A lẻ loi, đơn lẻ, không còn thành đôi, thành cặp chăn đơn gối chiếc ~ "Lâm Tri từ thuở uyên bay, Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,899 occurrences · 770.69 per million #127 · Essential

Lookup completed in 175,114 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary