| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) [CL for vehicles, machines]; (2) only, one, sole | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | A (unit of) | chiếc đũa | a chopstick |
| noun | A (unit of) | chiếc giày | a shoe |
| noun | A (unit of) | chiếc nón | a hat |
| noun | A (unit of) | chiếc đồng hồ | a watch |
| noun | A (unit of) | chiếc máy bay | a plane |
| noun | A (unit of) | chiếc lá | a leaf |
| adj | Single | chăn đơn gối chiếc |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị một số đồ vật vốn dùng thành đôi mà tách lẻ ra | chiếc giày ~ chiếc đũa |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc một số vật vô sinh | chiếc nón ~ chiếc đồng hồ ~ hai chiếc máy bay ~ chiếc lá |
| A | lẻ loi, đơn lẻ, không còn thành đôi, thành cặp | chăn đơn gối chiếc ~ "Lâm Tri từ thuở uyên bay, Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân." (TKiều) |
| Compound words containing 'chiếc' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiếc xe | 257 | car |
| chiếc giày | 46 | shoe |
| chiếc chiếu | 7 | mat |
| chiếc bóng | 5 | lonely shadow |
| đơn chiếc | 5 | Few in number |
| chiếc thân | 1 | solitary, lonely, lone |
| bảy chiếc | 0 | seven units |
| bẻ lái chiếc xe | 0 | to steer a car |
| chiếc giường | 0 | a bed |
| chiếc oanh tạc | 0 | bomber (plane) |
| chiếc tàu | 0 | ship, boat, ocean vessel |
| chiếc tàu bay | 0 | plane, airplane |
| chiếc tàu thủy | 0 | boat, ship |
| chiếc tầu | 0 | ship |
| chiếc váy ngắn cũn cỡn | 0 | a very (too) short skirt |
| chiếc xe buýt | 0 | bus |
| chiếc xe cảnh sát | 0 | police car |
| chiếc xe cứu thương | 0 | ambulance |
| chiếc xe hơi | 0 | car, automobile |
| chiếc xe mới | 0 | new car |
| chiếc xe rác | 0 | garbage truck |
| chiếc xe xúc rác | 0 | garbage truck |
| chiếc áo mưa màu be | 0 | a beige raincoat |
| cốp chiếc xe | 0 | trunk (of a car), storage compartment (on a vehicle) |
| gối chiếc | 0 | lone pillow, lead a lonely life, state of being |
| làm như chiếc máy | 0 | to act mechanically |
| lái chiếc | 0 | to drive a car |
| lái chiếc xe | 0 | to drive a car |
| ngồi trên chiếc ghế | 0 | to sit in a chair |
| như chiếc máy | 0 | mechanically |
| phòng chiếc | 0 | single room (i.e. room for one person) |
| sửa chiếc xe | 0 | to fix a car, repair a car |
| trên chiếc giường | 0 | on a bed |
| trên chiếc xe | 0 | in a car |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam | 0 | he was a bridge between France and Vietnam |
| đi chiếc xe | 0 | to drive, go by car |
Lookup completed in 175,114 µs.