| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to occupy, take up, make up, seize, take possession, gain, usurp, win | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To appropriate, to occupy | chiếm một địa vị quan trọng | to occupy an important position |
| verb | To appropriate, to occupy | đánh chiếm một vị trí | to attack and occupy a position, to rush a position |
| verb | To appropriate, to occupy | vùng bị địch chiếm | an enemy-occupied area |
| verb | To appropriate, to occupy | chiếm của công làm của tư | to appropriate public property |
| verb | To appropriate, to occupy | khu triển lãm chiếm một khoảng đất rộng mấy hecta | the exhibition centre occupied a plot of several hectares |
| verb | To make up | số phụ nữ chiếm hơn 50% | women make up more than 50% |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy của người khác làm của mình bằng bạo lực hoặc dựa vào quyền thế | họ chiếm đất đai của dân ~ chiếm thành quả của người khác |
| V | giành được về phần mình | anh ấy đã chiếm giải nhất ~ họ đang chiếm ưu thế |
| V | làm cho một khoảng không gian, thời gian hoặc một phần nào đó không còn trống nữa, do sự tồn tại của mình ở đó | khu triển lãm chiếm một khoảng đất rộng ~ số lao động nữ chiếm tỉ lệ 10% |
| V | như xâm chiếm | hình ảnh cô gái chiếm toàn bộ tâm trí anh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chiếm hữu | to own | clearly borrowed | 佔有 zim3 jau5 (Cantonese) | 佔有, zhàn yǒu(Chinese) |
| Compound words containing 'chiếm' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiếm đóng | 787 | to occupy (territory); occupation |
| xâm chiếm | 370 | to invade, conquer, occupy, seize |
| chiếm giữ | 348 | to appropriate, withhold |
| chiếm đoạt | 176 | to appropriate, usurp, seize |
| tái chiếm | 156 | chiếm lấy một lần nữa |
| chiếm lĩnh | 139 | to appropriate, take possession of, conquer, vanquish |
| chiếm ưu thế | 128 | to be predominant |
| chiếm cứ | 102 | to occupy forcefully, take possession of, seize |
| chiếm hữu | 95 | to hold, own, possess |
| lấn chiếm | 48 | to annex (by force), confiscate, transgress, encroach |
| chiếm dụng | 39 | appropriate |
| độc chiếm | 19 | Monopolize |
| tiên chiếm | 2 | first inhabitant, occupant |
| quân chiếm đóng | 1 | occupational army |
| bao chiếm | 0 | To appropriate |
| bá chiếm | 0 | infringe, usurp |
| chiếm 80 phần trăm | 0 | to make up 80% |
| chiếm một vai trò quan trọng | 0 | to play a vital role |
| chiếm phần lớn | 0 | to make up a majority |
| chiếm vào khoảng 25% | 0 | to make up approximately 25% |
| chiếm vị trí quan trọng | 0 | to occupy an important position |
| chiếm đa số | 0 | to make up the majority |
| chiếm đa số 2/3 | 0 | to make up a 2/3 majority |
| chiếm đoạt hải phận Vietnamese | 0 | to seize VN’s territorial waters |
| chiếm đoạt tài sản | 0 | to seize property, assets |
| chiếm được hơn 60% phiếu | 0 | to get 60% of the vote |
| chấp chiếm | 0 | seize, take as one’s won |
| chế độ chiếm hữu nô lệ | 0 | hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động sản xuất [giai cấp nô lệ], xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột, có nhà nước |
| chỉ chiếm khoảng | 0 | to be only about, be only approximately |
| cưỡng chiếm | 0 | to extort |
| khẩu chiếm | 0 | improvise, improvisation |
| vùng tạm chiếm | 0 | enemy-occupied territory |
| xâm chiếm hải phận | 0 | to violate territorial waters |
| đánh chiếm một cao điểm | 0 | to rush a height |
Lookup completed in 182,022 µs.