chiếm giữ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to appropriate, withhold |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to with hold |
chiếm_giữ tài_sản | to with hold property |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chiếm và giữ lấy cho riêng mình |
chiếm giữ tài sản công |
| V |
giữ lấy, đảm nhiệm lấy vị trí quan trọng |
cô chiếm giữ chức chủ tịch hội đồng quản trị của công ti ~ chiếm giữ hành lang bên cánh trái |
| V |
giành được và giữ về phần mình |
đội tuyển Việt Nam chiếm giữ ngôi đầu bảng |
Lookup completed in 174,630 µs.