| Compound words containing 'chiến' (231) |
| word |
freq |
defn |
| chiến tranh |
6,221 |
war, conflict |
| chiến thắng |
4,499 |
to win victory over, triumph over; victory |
| chiến đấu |
4,124 |
to fight, struggle |
| chiến dịch |
3,698 |
campaign, movement, operation, action, program, activities |
| cuộc chiến |
2,151 |
fight, struggle, war |
| chiến lược |
1,791 |
strategy, strategic |
| trận chiến |
1,623 |
battle, war, conflict |
| chiến thuật |
1,098 |
tactic(s) |
| thế chiến |
983 |
World War |
| tàu chiến |
858 |
warship |
| chiến trường |
829 |
battlefield, battleground |
| kháng chiến |
794 |
to resist (an invader); resistance |
| chiến binh |
730 |
combatant, fighter, soldier |
| tác chiến |
676 |
to fight; combat |
| nội chiến |
573 |
civil war |
| giao chiến |
563 |
to exchange fire |
| chiến trận |
418 |
battle, engagement |
| tham chiến |
381 |
to participate in a war, wage war |
| chiến sĩ |
345 |
fighter, warrior |
| lục chiến |
299 |
marine |
| chiến công |
261 |
feat of arms, prowess |
| chiến sự |
200 |
Fighting, hostilities |
| chiến hạm |
187 |
warship, battleship |
| chiến thuyền |
154 |
warship, gunboat |
| cựu chiến binh |
152 |
veteran, former soldier |
| thời chiến |
143 |
wartime |
| không chiến |
135 |
air battle, dog-fight |
| tuyên chiến |
133 |
to declare war |
| chiến bại |
113 |
defeated, vanquished |
| đình chiến |
108 |
to cease fire, stop fighting; truce, armistice |
| chiến tuyến |
107 |
Fighting line, front line, front |
| dã chiến |
97 |
field combat |
| chiến khu |
94 |
Base |
| cận chiến |
94 |
đánh gần, đánh áp sát |
| đại chiến |
93 |
world war, great war |
| chiến xa |
92 |
Combat vehicle |
| chiến hào |
87 |
Combat trench, fighting trench |
| quyết chiến |
84 |
decisive battle |
| hải chiến |
80 |
naval battle, naval warfare |
| hậu chiến |
80 |
after-war, postwar |
| hiếu chiến |
78 |
combative, bellicose, warlike |
| gây chiến |
76 |
to provoke, create, start a war; warmongering, bellicose |
| thiện chiến |
76 |
veteran, experienced, battle-tested |
| chinh chiến |
75 |
to fight a war |
| chiến tích |
59 |
exploit of arms, feat of arms |
| tiền chiến |
55 |
thuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam |
| chiến quốc |
52 |
warring states |
| chiến lợi phẩm |
49 |
War booty |
| phản chiến |
47 |
antiwar |
| chiến hữu |
45 |
comrade-in-arms |
| nghênh chiến |
45 |
offer battle |
| thủy chiến |
43 |
sea battle, sea fight, naval battle |
| kịch chiến |
42 |
fight fiercely, engage in a fiercely battle |
| tử chiến |
42 |
fight to the death or finish, life-and-death struggle, duel |
| khiêu chiến |
40 |
to challenge, provoke to a fight or war |
| ngựa chiến |
40 |
ngựa đã qua huấn luyện dùng để cưỡi khi đánh trận |
| trợ chiến |
38 |
auxiliary |
| vòng chiến |
38 |
(boxing) ring, battlefield |
| chiến cuộc |
35 |
war |
| chiến đoàn |
34 |
combat unit |
| chiến đấu cơ |
34 |
fighter (plane), warplane |
| trực chiến |
33 |
to be on the alert, be on standby |
| chiến mã |
30 |
war-horse, charger, steed |
| hỗn chiến |
29 |
engage in a battle royal, engage in a dog-fight |
| chủ chiến |
26 |
to advocate war; militant |
| chiến địa |
25 |
battlefield, battleground |
| ứng chiến |
23 |
to intercept |
| giáp chiến |
22 |
face each other in fighting, be line up in battle-array in front |
| ngưng chiến |
21 |
cease fire, cessation of hostilities |
| tiếp chiến |
21 |
to engage, give battle |
| hưu chiến |
17 |
truce |
| đốc chiến |
17 |
command a battle |
| khai chiến |
14 |
declare war |
| ấp chiến lược |
14 |
strategic hamlet |
| bách chiến |
13 |
100 battles, battle-seasoned |
| thời chiến quốc |
11 |
the Warring States period |
| ác chiến |
11 |
to fight violently, fight fiercely; fierce battle, violent struggle |
| bút chiến |
10 |
pen war, polemic |
| vận động chiến |
9 |
mobile warfare, war of movement |
| bãi chiến trường |
8 |
battlefield, field of honor |
| chiến lũy |
8 |
line, system of defense works |
| chiến tướng |
8 |
general, military leader |
| chiến cụ |
7 |
war material |
| khổ chiến |
7 |
hard fighting, hard struggle |
| khẩu chiến |
6 |
battle of words, verbal battle |
| tốc chiến |
6 |
to make a sudden attack |
| rìu chiến |
5 |
battle-axe |
| chiến bào |
4 |
war dress |
| huyết chiến |
4 |
bloody battle |
| tao ngộ chiến |
4 |
meeting engagement |
| chiến pháp |
3 |
art of war |
| chiến phí |
3 |
cost of war |
| luận chiến |
3 |
polemize |
| tầu chiến |
3 |
warship |
| chiến sử |
2 |
war history |
| chiến thương |
2 |
wounded in action |
| lính chiến |
2 |
warrior |
| thua trận chiến |
2 |
to lose a war, lose a battle |
| chiến thư |
1 |
ultimatum, declaration of war |
| làng chiến đấu |
1 |
combat villages |
| thuỷ chiến |
1 |
chiến đấu trên sông, biển |
| bay chiến thuật |
0 |
tactical navigation |
| bàn dã chiến |
0 |
field desk |
| báo động ứng chiến dưới đất |
0 |
ground alert |
| bãi chiến |
0 |
to stop hostilities, cease fighting |
| bãi mìn chống chiến xa |
0 |
antitank minefield |
| bạn chiến đấu |
0 |
companion-in-arms, comrade-in-arms |
| bản đồ chiến lược |
0 |
strategic map |
| bản đồ chiến thuật |
0 |
tactical map |
| bản đồ thiết kế chiến thuật |
0 |
planning chart |
| bảo trì dã chiến |
0 |
field maintenance |
| bất tham chiến |
0 |
non-belligerent |
| bẫy chiến xa |
0 |
tank trap |
| bọn phản chiến |
0 |
the anti-war crowd |
| bộ óc của chiến dịch |
0 |
the brains of an operation |
| chiến chinh |
0 |
như chinh chiến |
| chiến chính trị |
0 |
political struggle |
| chiến chống |
0 |
struggle, conflict, fight, war |
| chiến công oanh liệt |
0 |
glorious feats |
| chiến dịch văn hóa |
0 |
cultural revolution |
| chiến họa |
0 |
the scourge of war, war |
| chiến luỹ |
0 |
tuyến công sự xây đắp kiên cố để phòng thủ |
| chiến lược nâng cấp |
0 |
upgrade strategy |
| chiến lược quân sự |
0 |
như chiến lược [ng1] |
| chiến lưực chính trị |
0 |
political strategy |
| chiến lợi phầm |
0 |
booty |
| chiến nhất |
0 |
best |
| chiến sĩ can trường |
0 |
brave, courageous fighter |
| chiến sĩ quyền nhân |
0 |
a fighter for human rights |
| chiến tanh cân não |
0 |
war of nerves |
| chiến thuật gây quỹ |
0 |
fundraising tactics |
| chiến tranh Cao Ly |
0 |
Korean War |
| chiến tranh chớp nhoáng |
0 |
blitzkrieg |
| chiến tranh cân não |
0 |
a war of nerves |
| chiến tranh cận đại |
0 |
modern warfare |
| chiến tranh cục bộ |
0 |
localized war |
| chiến tranh du kích |
0 |
guerrilla war(fare) |
| chiến tranh giải phóng |
0 |
chiến tranh tiến hành nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách áp bức của nước ngoài |
| chiến tranh hạt nhân |
0 |
chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí hạt nhân |
| chiến tranh lạnh |
0 |
the Cold War |
| chiến tranh nguyên tử |
0 |
nuclear war |
| chiến tranh nha phiến |
0 |
the war of opium |
| chiến tranh nhân dân |
0 |
chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt |
| chiến tranh nóng |
0 |
hot war, shooting war |
| chiến tranh phá hoại |
0 |
chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ |
| chiến tranh thế giới thứ hai |
0 |
Second World War, World War II |
| chiến tranh thế giới thứ nhất |
0 |
First World War, World War I |
| chiến tranh tâm lí |
0 |
tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương |
| chiến tranh vi trùng |
0 |
chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí vi trùng |
| chiến tranh Việt Nam |
0 |
Vietnam war, conflict |
| chiến tranh vùng Vịnh |
0 |
(Persian) Gulf war |
| chiến tranh Vịnh Ba Tư |
0 |
Persian Gulf War |
| chiến tranh đã chấm dứt từ lâu |
0 |
the war ended a long time ago |
| chiến tranh đế quốc |
0 |
chiến tranh giữa các nước đế quốc nhằm chia lại thị trường thế giới và cướp thuộc địa của nhau |
| chiến tranh địa phương |
0 |
local war, regional conflict |
| chiến tàu |
0 |
warship |
| chiến đấu với |
0 |
to fight with, struggle with |
| chiến địch |
0 |
action, campaign |
| chạy trốn chiến tranh |
0 |
to flee a war |
| chống chiến hạm |
0 |
anti-ship |
| cuồng chiến |
0 |
hiếu chiến đến mức như điên cuồng |
| cuộc chiến bùng lên |
0 |
a conflict flared up, war broke out |
| cuộc chiến chống khủng bố |
0 |
the war on terror |
| cuộc chiến chống Nga |
0 |
a conflict with Russia |
| cuộc chiến đấu giành tự do trong tay Anh Quốc |
0 |
the struggle to gain independence |
| cuộc ngưng chiến |
0 |
cease fire, cessation of hostilities |
| công kiên chiến |
0 |
attack on fortified position |
| cựu kháng chiến |
0 |
former resistance member |
| dùng chiến tranh du kích |
0 |
to resort to guerilla warfare |
| dẫn tới chiến tranh |
0 |
to lead to a war |
| dự chiến |
0 |
take part in the fighting |
| hiệp định đình chiến |
0 |
armistice agreement, truce agreement |
| huấn luyện chiến thuật |
0 |
tactical training |
| hàng chiến lược |
0 |
hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự |
| hành động chiến tranh |
0 |
an act of war |
| hào chiến đấu |
0 |
xem chiến hào |
| hải quân lục chiến |
0 |
martne corps, marines |
| hải quân lục chiến đội |
0 |
marine corps |
| khởi chiến |
0 |
open hostilities, start hostilities |
| kích chiến |
0 |
to fight, combat |
| Mộ Chiến Sĩ Vô Danh |
0 |
the Tomb of the Unknown Solider |
| một chiến dịch chống rượu |
0 |
an anti-alcohol program |
| một vụ rút lui chiến thuật |
0 |
a tactical withdrawal |
| mở đầu cuộc chiến tranh |
0 |
to start a war |
| mục tiêu chiến lược |
0 |
strategic objective, goal |
| nghinh chiến |
0 |
to intercept (one’s enemy) |
| ngăn chiến hào |
0 |
firing bay |
| người chiến sĩ |
0 |
warrior, fighter |
| nội chiến Nam Bắc |
0 |
the American Civil War |
| phi đạn chống chiến hạm |
0 |
anti-ship missile |
| phong trào phản chiến |
0 |
anti-war movement |
| phát động chiến dịch |
0 |
to wage a campaign |
| phòng khi chiến tranh bùng nổ |
0 |
if, in case war breaks out |
| phạm nhân chiến tranh |
0 |
war criminal |
| phạm tội ác chiến tranh |
0 |
war crime |
| phản du kích chiến |
0 |
counter guerilla warfare |
| phản đối chiến tranh |
0 |
to oppose a war |
| phối hợp tác chiến |
0 |
to carry out combined operations |
| rèn luyện bản lĩnh chiến đấu |
0 |
to train one’s fighting skill and spirit |
| thiệt chiến |
0 |
argument, debate |
| thương chiến |
0 |
economic struggle |
| thế chiến thứ hai |
0 |
World War II, Second World War |
| thỏa mãn chiến lược |
0 |
to meet, satisfy an objective, goal |
| thời nội chiến |
0 |
Civil War era |
| thủy binh lục chiến |
0 |
marine |
| thủy binh lục chiến đội |
0 |
marine corps |
| tiêu diệt chiến |
0 |
destructive warfare |
| trong thời chiến |
0 |
during the war, during wartime |
| trong thời chiến tranh Việt Nam |
0 |
during the Vietnam war |
| trong thời gian chiến tranh lạnh |
0 |
during the Cold War |
| trong thời gian hậu chiến |
0 |
during the postwar period |
| trận chiến chống Nga |
0 |
the struggle against Russia |
| Trận Thế Chiến Thứ Nhất |
0 |
World War II, Second World War |
| trận ác chiến |
0 |
a violent fight, a fight to the finish |
| tuần chiến |
0 |
combat patrol |
| tuần dương chiến đấu hạm |
0 |
battle cruiser |
| tuần dương hạm chiến đấu |
0 |
battle cruiser |
| tâm lí chiến |
0 |
chiến tranh tâm lí |
| tâm lý chiến |
0 |
xem tâm lí chiến |
| tình trạng chiến tranh |
0 |
state of war, martial law |
| tội phạm chiến tranh |
0 |
war criminal |
| tội ác chiến tranh |
0 |
war crime |
| vùng chiến thuật |
0 |
tactical zone |
| vùng chiến trường |
0 |
battlefield, battleground |
| vật liệu chiến tranh |
0 |
war materials |
| điểm chiến lược |
0 |
strategic point, location |
| đưa tầu chiến vào đậu |
0 |
to dock, berth a ship |
| đưa tới chiến tranh |
0 |
to lead to war |
| đưa đến chiến thắng |
0 |
to lead to victory |
| đại chiến công |
0 |
great feat of arms |
| đệ nhị thế chiến |
0 |
World War II, Second World War |
Lookup completed in 169,604 µs.