bietviet

chiến đấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fight, struggle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh nhau giữa các lực lượng vũ trang trong chiến tranh bộ đội đang chiến đấu với quân địch
V dùng sức mạnh vật chất hay tinh thần chống lại một cách quyết liệt với quân thù, với khó khăn, trở ngại nói chung ông đang chiến đấu với bệnh tật ~ nhân dân miền trung đang chiến đấu với thiên tai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,124 occurrences · 246.4 per million #454 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến đấu to fight clearly borrowed 戰鬥 zin3 dau3 (Cantonese) | 戰鬥, zhàn dòu(Chinese)

Lookup completed in 168,824 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary