chiến đấu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to fight, struggle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đánh nhau giữa các lực lượng vũ trang trong chiến tranh |
bộ đội đang chiến đấu với quân địch |
| V |
dùng sức mạnh vật chất hay tinh thần chống lại một cách quyết liệt với quân thù, với khó khăn, trở ngại nói chung |
ông đang chiến đấu với bệnh tật ~ nhân dân miền trung đang chiến đấu với thiên tai |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chiến đấu |
to fight |
clearly borrowed |
戰鬥 zin3 dau3 (Cantonese) | 戰鬥, zhàn dòu(Chinese) |
Lookup completed in 168,824 µs.