bietviet

chiến dịch

Vietnamese → English (VNEDICT)
campaign, movement, operation, action, program, activities
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ nói chung các trận chiến đấu diễn ra trên một chiến trường và trong một thời gian, tiến hành theo kế hoạch và ý định thống nhất, nhằm thực hiện mục đích chiến lược nhất định chiến dịch Điện Biên Phủ
N toàn bộ nói chung những việc làm tập trung và khẩn trương, tiến hành trong một thời gian nhất định, nhằm thực hiện một mục đích nhất định phát động chiến dịch phòng bệnh mùa hè ~ mở chiến dịch truy quét tội phạm trên toàn quốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,698 occurrences · 220.95 per million #519 · Core

Lookup completed in 153,418 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary