chiến lược
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| strategy, strategic |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Strategy |
chiến lược đánh lâu dài | the strategy of protrated fighting |
| noun |
Strategy |
Nguyễn Huệ là một thiên tài về chiến lược quân sự | Nguyen Hue was a strategist of genius |
| adj |
Strategic, strategical |
ấp chiến lược | a strategic hamlet |
| adj |
Strategic, strategical |
cuộc phản công chiến lược | a strategical counter-offensive |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kế hoạch và sách lược toàn cục chỉ đạo chiến tranh |
thực hiện chiến lược chiến tranh du kích |
| N |
kế hoạch và sách lược toàn cục trong một thời kì lịch sử nhất định |
chiến lược cách mạng |
| N |
kế hoạch cụ thể nhằm thực hiện một công việc gì |
chiến lược phát triển kinh tế ~ chiến lược marketing |
| A |
có tính chất chiến lược |
vị trí chiến lược ~ mặt hàng chiến lược |
Lookup completed in 156,667 µs.