bietviet

chiến lược

Vietnamese → English (VNEDICT)
strategy, strategic
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Strategy chiến lược đánh lâu dài | the strategy of protrated fighting
noun Strategy Nguyễn Huệ là một thiên tài về chiến lược quân sự | Nguyen Hue was a strategist of genius
adj Strategic, strategical ấp chiến lược | a strategic hamlet
adj Strategic, strategical cuộc phản công chiến lược | a strategical counter-offensive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kế hoạch và sách lược toàn cục chỉ đạo chiến tranh thực hiện chiến lược chiến tranh du kích
N kế hoạch và sách lược toàn cục trong một thời kì lịch sử nhất định chiến lược cách mạng
N kế hoạch cụ thể nhằm thực hiện một công việc gì chiến lược phát triển kinh tế ~ chiến lược marketing
A có tính chất chiến lược vị trí chiến lược ~ mặt hàng chiến lược
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,791 occurrences · 107.01 per million #1,137 · Core

Lookup completed in 156,667 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary