bietviet

chiến sĩ

Vietnamese → English (VNEDICT)
fighter, warrior
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân [thường không phải là cấp chỉ huy] chiến sĩ công an ~ chiến sĩ pháo binh
N người chiến đấu cho một sự nghiệp, một lí tưởng chiến sĩ cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 345 occurrences · 20.61 per million #3,925 · Intermediate

Lookup completed in 166,464 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary