| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fighter, warrior | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân [thường không phải là cấp chỉ huy] | chiến sĩ công an ~ chiến sĩ pháo binh |
| N | người chiến đấu cho một sự nghiệp, một lí tưởng | chiến sĩ cách mạng |
Lookup completed in 166,464 µs.