bietviet

chiến thắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to win victory over, triumph over; victory
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To win victory over, to triumph over chiến thắng thiên tai | to triumph over a natural calamity
verb To win victory over, to triumph over chiến thắng nghèo nàn và lạc hậu | to triumph over poverty and backwardness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giành được phần thắng trong chiến tranh, chiến đấu hoặc trong một cuộc thi đấu thể thao quân ta đã chiến thắng ~ đội tuyển Việt Nam đã chiến thắng
V thắng được qua một quá trình đấu tranh chiến thắng thiên tai ~ chiến thắng nghèo nàn và lạc hậu
N thắng lợi giành được trong chiến đấu, chiến tranh chiến thắng Điện Biên Phủ ~ liên hoan mừng chiến thắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,499 occurrences · 268.81 per million #415 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến thắng the victory clearly borrowed 戰勝 zin3 sing3 (Cantonese) | 戰勝, zhàn shèng(Chinese)

Lookup completed in 157,918 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary