chiến thắng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to win victory over, triumph over; victory |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To win victory over, to triumph over |
chiến thắng thiên tai | to triumph over a natural calamity |
| verb |
To win victory over, to triumph over |
chiến thắng nghèo nàn và lạc hậu | to triumph over poverty and backwardness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giành được phần thắng trong chiến tranh, chiến đấu hoặc trong một cuộc thi đấu thể thao |
quân ta đã chiến thắng ~ đội tuyển Việt Nam đã chiến thắng |
| V |
thắng được qua một quá trình đấu tranh |
chiến thắng thiên tai ~ chiến thắng nghèo nàn và lạc hậu |
| N |
thắng lợi giành được trong chiến đấu, chiến tranh |
chiến thắng Điện Biên Phủ ~ liên hoan mừng chiến thắng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chiến thắng |
the victory |
clearly borrowed |
戰勝 zin3 sing3 (Cantonese) | 戰勝, zhàn shèng(Chinese) |
Lookup completed in 157,918 µs.