chiến thuật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tactic(s) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Tactics |
chiến thuật phục kích | the ambush tactics |
| noun |
Tactics |
chiến thuật lấy ít đánh nhiều | the tactics of opposing a small force to a bigger one |
| noun |
Tactics |
nắm vững các nguyên tắc chiến thuật | to grasp all tactical principles |
| noun |
Tactics |
nâng cao trình độ chiến thuật của đội bóng đá | to raise the tactical standard of the football team |
| adj |
Tactical |
không quân chiến thuật | a tactical air force |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sách lược, phương pháp tác chiến |
chiến thuật du kích ~ dùng chiến thuật tiến công |
| N |
phương pháp sử dụng trong đấu tranh, thi đấu và công tác |
chiến thuật thi đấu ~ thay đổi chiến thuật kinh doanh |
Lookup completed in 152,068 µs.