chiến trường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| battlefield, battleground |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Battlefield, theatre of war |
thu dọn chiến trường | to clean up a battlefield (by burying the dead, evacuating the wounded, picking up the war booty.) |
| noun |
Battlefield, theatre of war |
chiến trường châu Âu trong đại chiến thế giới thứ hai | the European theatre of war in the Second World War |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nơi diễn ra các cuộc chiến đấu |
hi sinh ở chiến trường ~ chiến trường ngổn ngang xác giặc |
| N |
nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và về ý nghĩa chiến lược |
chi viện cho chiến trường miền Nam ~ chiến trường châu Âu trong Đại chiến thế giới thứ hai |
Lookup completed in 166,929 µs.