bietviet

chiến tranh

Vietnamese → English (VNEDICT)
war, conflict
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự xung đột vũ trang giữa các các dân tộc, các quốc gia, các giai cấp, các tập đoàn nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định chiến tranh xâm lược ~ chiến tranh giải phóng dân tộc ~ dập tắt lò lửa chiến tranh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,221 occurrences · 371.69 per million #277 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến tranh the war or battle clearly borrowed 戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese)

Lookup completed in 186,509 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary