chiến tranh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| war, conflict |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sự xung đột vũ trang giữa các các dân tộc, các quốc gia, các giai cấp, các tập đoàn nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định |
chiến tranh xâm lược ~ chiến tranh giải phóng dân tộc ~ dập tắt lò lửa chiến tranh |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chiến tranh |
the war or battle |
clearly borrowed |
戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese) |
Lookup completed in 186,509 µs.