bietviet

chiến tranh du kích

Vietnamese → English (VNEDICT)
guerrilla war(fare)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức đấu tranh vũ trang của quần chúng nhân dân đông đảo, mà nòng cốt là lực lượng vũ trang địa phương, đánh địch bằng lối đánh du kích

Lookup completed in 63,097 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary