bietviet

chiến tranh nhân dân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

Lookup completed in 62,162 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary