bietviet

chiến tranh phá hoại

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ

Lookup completed in 66,582 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary