bietviet

chiến tranh tâm lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương

Lookup completed in 65,459 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary