bietviet

chiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) projection; to project, show, air (a program); (2) sleeping mat; (3) to shine
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Sedge mat giừơng trải chiếu hoa | a bed spread with a flowered sedge mat
noun Sedge mat màn trời chiếu đất | in the open air
verb To radiate, to expose to (rays) ngọn đèn chiếu sáng khắp nhà | the lamp radiates light all over the house, the lamp lights up the whole house
verb To project xem chiếu phim | to attend a projection of films, to attend a film show
verb To project phim chiếu cảnh đất nước giàu đẹp | the film projected the sights of a beautiful and prosperous country, the film showed a beautiful and prosperous country
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi trải chiếu ~ dệt chiếu
V làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó Nó chiếu đèn pin vào mặt tôi
V chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh họ đang chiếu phim
V biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định [hoặc cùng đi qua một điểm cố định] rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định
V nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến Viên chỉ huy chiếu ống nhòm lên phía đồi thông
V nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua nó đã chiếu tướng
V dựa theo, căn cứ theo chiếu theo pháp luật mà thi hành
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,352 occurrences · 140.53 per million #861 · Core

Lookup completed in 155,298 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary