| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) projection; to project, show, air (a program); (2) sleeping mat; (3) to shine | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Sedge mat | giừơng trải chiếu hoa | a bed spread with a flowered sedge mat |
| noun | Sedge mat | màn trời chiếu đất | in the open air |
| verb | To radiate, to expose to (rays) | ngọn đèn chiếu sáng khắp nhà | the lamp radiates light all over the house, the lamp lights up the whole house |
| verb | To project | xem chiếu phim | to attend a projection of films, to attend a film show |
| verb | To project | phim chiếu cảnh đất nước giàu đẹp | the film projected the sights of a beautiful and prosperous country, the film showed a beautiful and prosperous country |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi | trải chiếu ~ dệt chiếu |
| V | làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó | Nó chiếu đèn pin vào mặt tôi |
| V | chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh | họ đang chiếu phim |
| V | biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định [hoặc cùng đi qua một điểm cố định] rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định | |
| V | nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến | Viên chỉ huy chiếu ống nhòm lên phía đồi thông |
| V | nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua | nó đã chiếu tướng |
| V | dựa theo, căn cứ theo | chiếu theo pháp luật mà thi hành |
| Compound words containing 'chiếu' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiếu sáng | 290 | to illuminate, light |
| tham chiếu | 271 | reference |
| hộ chiếu | 238 | passport |
| chiếu phim | 228 | film showing; to show a film |
| phản chiếu | 198 | to reflect; reflection |
| công chiếu | 133 | [phim] được chiếu rộng rãi cho công chúng xem |
| chiếu chỉ | 110 | royal, imperial edict or proclamation |
| quy chiếu | 79 | |
| đối chiếu | 60 | to compare |
| trình chiếu | 56 | đưa ra chiếu trước công chúng |
| chiếu theo | 52 | in accordance with, according to, as per |
| chiếu thư | 51 | imperial edict, papal letter, brief |
| hình chiếu | 45 | projection |
| chiếu bóng | 35 | cinema, movie |
| đèn chiếu | 32 | Magic lantern, projector |
| di chiếu | 31 | king’s last will |
| cuốn chiếu | 21 | myriapod |
| hệ quy chiếu | 15 | system of reference |
| máy chiếu | 12 | máy chiếu hình [nói tắt] |
| máy chiếu phim | 10 | projector, cine-projector |
| chiếu cố | 9 | to patronize, pay attention to, take care of, consider, make allowance for, patronize |
| chiếc chiếu | 7 | mat |
| giường chiếu | 6 | bed and mat, beds |
| rạp chiếu bóng | 5 | movie theater, cinema |
| chiếu rọi | 3 | illuminate |
| chiếu khán | 2 | visa |
| chiếu lệ | 2 | for the sake of formality |
| chiếu chăn | 1 | to live as husband and wife |
| chiếu luật | 1 | according to the laws |
| chiếu điện | 1 | X-ray |
| chăn chiếu | 1 | blankets and sleeping mats |
| sắc chiếu | 1 | royal proclamation |
| bó chiếu | 0 | bó xác vào chiếu để chôn; tả cảnh chết khổ cực |
| chiếu chuẩn | 0 | to collimate |
| chiếu chuẩn cơ | 0 | collimater |
| chiếu danh | 0 | track down |
| chiếu dụ | 0 | imperial order |
| chiếu hội | 0 | visa |
| chiếu manh | 0 | piece of sleeping mat |
| chiếu nghỉ | 0 | mặt bằng nhỏ ở lưng chừng cầu thang để người đi có thể bước ngang một đoạn cho đỡ mỏi trước khi leo tiếp |
| chiếu theo thỏa hiệp mới | 0 | according to the new agreement |
| chiếu tướng | 0 | xem chiếu |
| chiếu xạ | 0 | to irradiate |
| chiếu án | 0 | according to the case |
| chiếu đèn | 0 | to shine a lamp |
| chiếu đèn pin | 0 | to shine a flashlight |
| chiếu đậu | 0 | chiếu cói loại tốt, màu trắng ngà |
| chiếu đồ | 0 | chuyển hình bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của bản đồ bằng phương pháp toán học |
| cạp chiếu | 0 | to edge a mat |
| cờ chiếu tướng | 0 | chess |
| giấy chiếu khán | 0 | visa |
| kiếng chiếu hậu | 0 | rear view mirror |
| kính chiếu hậu | 0 | rearview mirror |
| lăng trụ phản chiếu | 0 | reflecting prism |
| lăng trụ phản chiếu toàn phần | 0 | total reflecting prism |
| lều chiếu | 0 | mat shed (for the students to take along at the |
| màn trời chiếu đất | 0 | homeless |
| máy chiếu hình | 0 | dụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ |
| ngói chiếu | 0 | flat-tile |
| ngọc chiếu | 0 | |
| phim đèn chiếu | 0 | film-strip |
| sự phản chiếu toàn phần | 0 | total reflection |
| tham chiếu với | 0 | relative to |
| trắng chiếu | 0 | a term in the game of tổ tôm |
| xem chiếu bóng | 0 | to watch a movie |
| ân chiếu | 0 | king’s decree (edict) |
| đối chiếu biểu | 0 | balance sheet |
| ảnh chiếu nổi | 0 | anaglyph |
Lookup completed in 155,298 µs.