bietviet

chiếu nghỉ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt bằng nhỏ ở lưng chừng cầu thang để người đi có thể bước ngang một đoạn cho đỡ mỏi trước khi leo tiếp

Lookup completed in 64,020 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary