| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) afternoon (late), early evening; direction; p.m.; (2) direction, course, manner | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Afternoon, evening | từ sáng đến chiều | from morning to evening |
| noun | Afternoon, evening | ba giờ chiều | three o'clock in the afternoon, three p.m |
| noun | Afternoon, evening | trời đã về chiều | evening has set in |
| noun | Direction | đường một chiều | a one-direction road, a one-way road |
| noun | Direction | điện xoay chiều | alternating current |
| noun | Direction | theo chiều kim đồng hồ | in the direction of a clock's hand, clockwise |
| noun | Side, dimension | mỗi chiều dài ba mét |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối | từ sáng đến chiều ~ ba giờ chiều ~ trời đã về chiều |
| V | làm theo hoặc đồng ý cho làm theo ý thích để được vừa lòng | cô ấy rất chiều con ~ con cái chiều theo nguyện vọng của ông |
| N | khoảng cách từ cạnh, mặt hoặc đầu này đến cạnh, mặt hoặc đầu kia của một hình, một vật | chiều cao ~ mỗi chiều dài 3 mét ~ phong trào vừa có chiều rộng, vừa có chiều sâu (b) |
| N | phía, bề | đoàn kết một chiều ~ "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều) |
| N | hướng đi trên một đường, hướng quay xung quanh một điểm hay một trục | đường một chiều ~ theo chiều kim đồng hồ ~ gió chiều nào che chiều ấy (tng) |
| N | hướng diễn biến, xu thế của một quá trình | bệnh có chiều trầm trọng hơn ~ xem ra gió có chiều mạnh hơn lúc sáng |
| Compound words containing 'chiều' (63) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiều dài | 1,804 | length |
| chiều cao | 614 | height |
| chiều sâu | 211 | depth |
| buổi chiều | 181 | afternoon |
| chiều ngang | 146 | width, breadth |
| một chiều | 106 | one-way, direct current |
| chiều hướng | 97 | direction, tendency, trend |
| ngược chiều | 90 | in the opposite direction, in reverse order, contrariwise |
| chiều tối | 79 | nightfall, dusk, twilight |
| chiều rộng | 74 | width |
| xoay chiều | 64 | to change direction, alternate |
| chiều hôm | 44 | near sunset, evening |
| nuông chiều | 24 | to indulge, spoil, pamper |
| chiều chuộng | 21 | to coddle, pamper |
| xế chiều | 17 | decline of day |
| đổi chiều | 16 | reverse |
| chiều lòng | 11 | to please, satisfy |
| xuôi chiều | 4 | agreeable |
| chiều tà | 3 | decline of day, even tide, sunset |
| chiều ý | 3 | to defer, yield |
| sớm chiều | 3 | All day long |
| ra chiều | 2 | With an air |
| ban chiều | 1 | afternoon, in the afternoon |
| bóng chiều | 1 | evening shade, evening light |
| chiều trời | 1 | weather |
| chợ chiều | 1 | Market at its closing |
| buổi chiều hôm nay | 0 | this afternoon |
| bữa chiều | 0 | afternoon meal |
| bữa ăn chiều | 0 | dinner, supper, evening meal |
| chiều chiều | 0 | chiều này sang chiều khác, chiều nào cũng thế [nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian] |
| chiều giờ | 0 | afternoon |
| chiều hôm đó | 0 | that evening |
| chiều lòng khách hàng | 0 | to satisfy customers |
| chiều nay | 0 | this afternoon |
| chiều ngày | 0 | the afternoon (of the day) |
| chiều này | 0 | this afternoon |
| chiều thứ bảy | 0 | Saturday afternoon |
| chiều đó | 0 | that afternoon |
| cho tới chiều | 0 | until afternoon |
| có chiều cao trung bình | 0 | average height |
| cưng chiều | 0 | cưng và chiều [nói khái quát] |
| dòng điện một chiều | 0 | dòng điện có chiều không thay đổi |
| dòng điện xoay chiều | 0 | dòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn |
| ghi hai chiều | 0 | bidirectional |
| giờ chiều | 0 | p.m. |
| hai chiều | 0 | two-way, bidirectional |
| hồi chiều | 0 | afternoon |
| máy nhắn tin hai chiều | 0 | two-way pager |
| mỗi chiều | 0 | every evening |
| một buổi chiều | 0 | an afternoon |
| một sớm một chiều | 0 | overnight |
| nghịch chiều | 0 | in the opposite direction |
| theo chiều | 0 | in the direction of, following, along with |
| theo chiều Anh-Việt | 0 | in English-Vietnamese form, format |
| tác dụng ngược chiều | 0 | antidromic |
| vào buổi chiều | 0 | in the afternoon |
| về chiều hướng này | 0 | in this area, in this direction |
| yêu chiều | 0 | to love (and treat kindly) |
| đa chiều | 0 | nhiều chiều |
| đang trong chiều hướng | 0 | to be progressing, moving in a certain direction |
| đi ngược chiều lại | 0 | to go in the opposite direction |
| đường một chiều | 0 | one-way street |
| đầu tư chiều sâu | 0 | tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kĩ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực, v.v. để có tác động thực sự và lâu dài đến quá trình phát triển |
Lookup completed in 174,324 µs.