bietviet

chiều

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) afternoon (late), early evening; direction; p.m.; (2) direction, course, manner
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Afternoon, evening từ sáng đến chiều | from morning to evening
noun Afternoon, evening ba giờ chiều | three o'clock in the afternoon, three p.m
noun Afternoon, evening trời đã về chiều | evening has set in
noun Direction đường một chiều | a one-direction road, a one-way road
noun Direction điện xoay chiều | alternating current
noun Direction theo chiều kim đồng hồ | in the direction of a clock's hand, clockwise
noun Side, dimension mỗi chiều dài ba mét
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối từ sáng đến chiều ~ ba giờ chiều ~ trời đã về chiều
V làm theo hoặc đồng ý cho làm theo ý thích để được vừa lòng cô ấy rất chiều con ~ con cái chiều theo nguyện vọng của ông
N khoảng cách từ cạnh, mặt hoặc đầu này đến cạnh, mặt hoặc đầu kia của một hình, một vật chiều cao ~ mỗi chiều dài 3 mét ~ phong trào vừa có chiều rộng, vừa có chiều sâu (b)
N phía, bề đoàn kết một chiều ~ "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều)
N hướng đi trên một đường, hướng quay xung quanh một điểm hay một trục đường một chiều ~ theo chiều kim đồng hồ ~ gió chiều nào che chiều ấy (tng)
N hướng diễn biến, xu thế của một quá trình bệnh có chiều trầm trọng hơn ~ xem ra gió có chiều mạnh hơn lúc sáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,241 occurrences · 133.9 per million #915 · Core

Lookup completed in 174,324 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary