| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chiều này sang chiều khác, chiều nào cũng thế [nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian] | "Chiều chiều ra đứng ngõ sau, Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều." (Cdao) |
Lookup completed in 58,579 µs.