chi phối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to control |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To control, to rule, to govern |
tư tưởng chi phối hành động | ideology rules over behaviour |
| verb |
To control, to rule, to govern |
thế giới quan của nhà văn chi phối nội dung tư tưởng của tác phẩm | the writer's world outlook rules over the ideological content of the work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chỉ đạo hoặc khống chế [đối với ai hoặc trong việc gì] |
bà ta chi phối cả chục công ti lớn nhỏ |
Lookup completed in 169,694 µs.