chi tiết
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| details |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Detail |
kể rành rọt từng chi tiết trận đánh | to retell the battle in every detail |
| noun |
Part (of a machine) |
chi tiết máy | a part of a machine |
| noun |
Part (of a machine) |
lắp các chi tiết | to assemble the parts (of a machine) |
| noun |
Part (of a machine) |
những chi tiết của chiếc đồng hồ | the parts of a watch |
| adj |
Detailed |
dàn bài rất chi tiết | a very detailed scheme |
| adj |
Detailed |
trình bày chi tiết | to expound in detail |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng |
dẫn ra từng chi tiết cụ thể ~ lắng nghe không bỏ sót một chi tiết nào |
| N |
thành phần hoặc bộ phận riêng lẻ có thể tháo lắp được [như đinh ốc, trục, bánh xe, v.v.] trong máy móc, thiết bị |
tháo rời từng chi tiết trước khi sửa chữa |
| A |
đầy đủ đến từng điểm nhỏ nhất |
báo cáo chi tiết ~ trình bày chi tiết từng vấn đề |
Lookup completed in 166,548 µs.