bietviet

chi tiết

Vietnamese → English (VNEDICT)
details
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Detail kể rành rọt từng chi tiết trận đánh | to retell the battle in every detail
noun Part (of a machine) chi tiết máy | a part of a machine
noun Part (of a machine) lắp các chi tiết | to assemble the parts (of a machine)
noun Part (of a machine) những chi tiết của chiếc đồng hồ | the parts of a watch
adj Detailed dàn bài rất chi tiết | a very detailed scheme
adj Detailed trình bày chi tiết | to expound in detail
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng dẫn ra từng chi tiết cụ thể ~ lắng nghe không bỏ sót một chi tiết nào
N thành phần hoặc bộ phận riêng lẻ có thể tháo lắp được [như đinh ốc, trục, bánh xe, v.v.] trong máy móc, thiết bị tháo rời từng chi tiết trước khi sửa chữa
A đầy đủ đến từng điểm nhỏ nhất báo cáo chi tiết ~ trình bày chi tiết từng vấn đề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,775 occurrences · 106.05 per million #1,148 · Core

Lookup completed in 166,548 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary