bietviet

chia

Vietnamese → English (VNEDICT)
divided, separate; to split, divide, separate, distribute, share
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To divide, to split, to distribute, to share chia lớp học thành nhiều tổ | to split the class into groups
verb To divide, to split, to distribute, to share chia đôi | to split in two
verb To divide, to split, to distribute, to share sáu chia cho ba được hai | six divided by three makes two
verb To divide, to split, to distribute, to share chia quà cho các cháu | to divide presents among children
verb To divide, to split, to distribute, to share chia ruộng đất cho nông dân | to distribute land to the peasants
verb To divide, to split, to distribute, to share chia nhau món tiền thưởng | to divide a money reward with one another
verb To divide, to split, to distribute, to share viết thư chia buồn với bạn | to write a letter sharing one's friend's grief, to write a letter of sympathy (condolence)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách ra làm thành từng phần, từ một chỉnh thể nó chia quả cam thành hai phần ~ bài văn chia thành ba đoạn
V tìm một trong hai thừa số của một tích khi đã biết thừa số kia bé học phép tính chia ~ 6 chia cho 3 được 2
V cho được hưởng một phần của cái gì đó Bác Hồ chia quà cho các cháu nhi đồng ~ ông chia gia sản cho con cái
V cùng chịu hoặc cùng hưởng một phần cái buồn, cái vui với người khác, để tỏ sự thông cảm với nhau viết thư chia buồn ~ đến chia vui cùng với gia đình
V tự phân ra nhiều ngả, nhiều hướng chúng tôi chia nhau đi tìm ~ đến ngã tư, đoàn người chia đi các ngả
V biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời gian, v.v. trong một số ngôn ngữ cách chia động từ trong tiếng Pháp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,378 occurrences · 261.58 per million #427 · Essential

Lookup completed in 197,844 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary