chia tay
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to depart, leave, wish farewell |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To say good-bye |
đến chia tay bạn để lên đường | to come to say good-bye to a friend before leaving |
|
To say good-bye |
phút chia tay đầy lưu luyến | the good-bye saying moment full of reluctance to part |
|
To go shares |
chia (tay) nhau của ăn cắp | to go shares in stolen goods |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rời nhau, mỗi người đi một nơi |
tôi chia tay mọi người để lên đường ~ họ chia tay nhau |
| V |
cắt đứt quan hệ tình cảm, thường là tình yêu, tình vợ chồng |
anh đã chia tay với người yêu |
Lookup completed in 170,457 µs.