| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bird | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Bird | Tiếng Chim Trĩ | Argus |
| noun | Bird | chim có tổ, người có tông | birds have nests, men have stock |
| noun | Bird | ríu rít như đàn chim | to twitter like a flock of birds |
| noun | Bird | chim đầu đàn | person in the lead (of a movement) |
| noun | Bird | đường chim bay | as the crow flies |
| noun | Bird | cách nhau tám ki lô mét đường chim bay | eight kilometers far from one another, as the crow flies |
| noun | Bird | cá chậu chim lồng | fish in bowl, bird in cage; behind prison bars |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật có xương sống, đẻ trứng, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ, có cánh để bay | con chim non ~ chim hót líu lo |
| N | dương vật của trẻ con | |
| Compound words containing 'chim' (55) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chim cánh cụt | 61 | penguin, aptenodytes |
| chim ưng | 53 | hawk, peregrine, falcon |
| con chim | 37 | bird |
| cá chim | 23 | butterfish |
| chim sẻ | 21 | chim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc |
| chim chóc | 18 | birds |
| chim ruồi | 16 | humming-bird |
| chim cắt | 13 | kestrel, peregrine, falcon |
| chim muông | 13 | birds and beasts, animals |
| phân chim | 13 | guano |
| chim mồi | 11 | bird of prey, decoy |
| tổ chim | 11 | bird’s nest |
| chim sâu | 8 | flowerpecker |
| chim xanh | 7 | pimp, pander |
| chim bằng | 5 | roc, griffin, gryphon |
| chim chích | 5 | tailorbird, warbler |
| chim gõ kiến | 5 | woodpecker |
| chim én | 5 | swallow, swift |
| chim cút | 4 | xem cun cút |
| chim ngói | 4 | turtle dove |
| bắt chim | 3 | to flirt with, woo, court |
| chim cổ | 2 | archeornis |
| chim lợn | 2 | barn-owl |
| chân chim | 2 | cây có lá kép, trông giống hình chân chim |
| cuốc chim | 2 | mandrel |
| cánh chim | 2 | bird’s wing |
| chim khách | 1 | racked-tailed treepie, crypsirina temia |
| chim trả | 1 | halcyon |
| chim ó | 1 | eagle |
| bắn chim | 0 | to shoot birds, hunt birds |
| chim báo bão | 0 | xem hải âu |
| chim chuột | 0 | To make love to, to woo |
| chim chíp | 0 | peep |
| chim cò | 0 | birds |
| chim gáy | 0 | xem cu gáy |
| chim gõ mõ | 0 | woodpecker |
| chim hát bội | 0 | xem chim phường chèo |
| chim khuyên | 0 | xem vành khuyên |
| chim lồng | 0 | cage-bird |
| chim mới nở | 0 | newborn bird, hatchling |
| chim phường chèo | 0 | chim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng |
| chim ri | 0 | munia |
| chim sa vào bẫy | 0 | the bird was caught in a snare |
| chim thước | 0 | magpie |
| chim thầy bói | 0 | xem bói cá |
| chim thằng chài | 0 | chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu |
| chim đầu đàn | 0 | ví người hoặc đơn vị dẫn đầu một phong trào |
| cá chậu chim lồng | 0 | to be in captivity or jail or prison |
| cơm chim | 0 | rice for the birds |
| kẹo trứng chim | 0 | comfit |
| muông chim | 0 | beasts and birds |
| thui chim | 0 | to singe the poultry |
| đàn chim | 0 | flock of birds |
| đánh chim sẻ | 0 | đánh phân tán từng tổ nhỏ hoặc từng người, lúc ẩn lúc hiện [một lối đánh trong quân sự] |
| đường chim bay | 0 | as the crow flies |
Lookup completed in 229,727 µs.