chinh phục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to conquer, vanquish, subdue, win |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To conquer |
chinh phục thiên nhiên | to conquer nature |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng vũ lực bắt nước khác hoặc dân tộc khác phải khuất phục |
chính sách chinh phục thuộc địa của thực dân |
| V |
nắm được quy luật của tự nhiên và vận dụng để phần nào tác động ngược lại, phần nào chi phối tự nhiên |
hoài bão chinh phục vũ trụ ~ dự án chinh phục sao Hoả |
| V |
tác động đến đối phương, làm cho đối phương bị hấp dẫn mà hướng về phía mình |
tiếng hát chinh phục lòng người ~ anh ấy đã chinh phục cô |
Lookup completed in 155,119 µs.