bietviet

chinh phục

Vietnamese → English (VNEDICT)
to conquer, vanquish, subdue, win
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To conquer chinh phục thiên nhiên | to conquer nature
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng vũ lực bắt nước khác hoặc dân tộc khác phải khuất phục chính sách chinh phục thuộc địa của thực dân
V nắm được quy luật của tự nhiên và vận dụng để phần nào tác động ngược lại, phần nào chi phối tự nhiên hoài bão chinh phục vũ trụ ~ dự án chinh phục sao Hoả
V tác động đến đối phương, làm cho đối phương bị hấp dẫn mà hướng về phía mình tiếng hát chinh phục lòng người ~ anh ấy đã chinh phục cô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 676 occurrences · 40.39 per million #2,493 · Intermediate

Lookup completed in 155,119 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary