| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả |
mẹ cho tôi tiền |
| V |
làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc điều kiện để làm việc gì |
cô giáo cho học sinh điểm 10 ~ anh cho tôi thời gian để chuẩn bị ~ lịch sử cho ta nhiều bài học quý |
| V |
tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó |
tôi cho xe đi chậm lại ~ công nhân cho máy chạy thử ~ gia đình cho người đi tìm con trâu lạc |
| V |
chuyển sự vật đến một chỗ nào đó để phát huy tác dụng |
cho dầu vào máy ~ cho vào nồi canh một ít mì chính ~ hàng đã cho lên tàu |
| V |
coi là, nghĩ rằng |
hắn cho mình là giỏi ~ tôi cho rằng đó không phải là việc xấu |
| V |
chuyển, đưa hoặc bán cho [nói tắt] |
anh cho tôi một cốc bia nhé |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng chịu tác động, ảnh hưởng của điều vừa được nói đến |
gửi thư cho bạn ~ đưa tiền cho mẹ ~ nói cho mọi người rõ ~ không may cho anh ta |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của điều vừa được nói đến |
viết cho rõ ràng ~ học cho giỏi ~ chờ cho trời sáng hãy đi ~ đói cho sạch, rách cho thơm (tng) |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên, hoặc là hệ quả tất yếu của điều vừa được nói đến |
khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng) |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ [cho là có thể như thế] |
mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi ~ không tin cho lắm |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng |
đánh cho một trận ~ làm như thế để nó mắng cho! |
| I |
từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, thông cảm |
mong anh giúp cho ~ để tôi làm cho ~ mời ông đi cho! |
| Compound words containing 'cho' (244) |
| word |
freq |
defn |
| cho rằng |
6,321 |
to say (that), state (that) |
| cho phép |
5,964 |
to permit, allow, authorize, give permission (to do something) |
| cho thấy |
4,504 |
to report, say, show, illustrate, point out |
| cho đến |
4,419 |
up to, into |
| làm cho |
3,013 |
to cause, make |
| cho đến khi |
2,376 |
until when, until that time |
| cho biết |
2,340 |
to announce, report, provide information, tell, make known |
| để cho |
635 |
in order that, in order to, so that, so as to |
| cho nên |
574 |
that is why, therefore, hence, because |
| cho dù |
497 |
although, even though |
| sao cho |
334 |
|
| cho mượn |
269 |
to loan, lend |
| đưa cho |
265 |
to give |
| cho thuê |
234 |
for rent |
| cho vay |
194 |
to lend, loan |
| cho ăn |
180 |
to feed, give somebody something to eat |
| dù cho |
117 |
dù có đến như thế chăng nữa [thì cũng vẫn như vậy, không thay đổi] |
| cho mình |
115 |
to oneself, for oneselfoneself, for oneself |
| tha cho |
92 |
to forgive (sb) |
| cho hay |
83 |
to announce |
| lo cho |
73 |
to take care of |
| cho không |
61 |
to give away |
| cho vui |
16 |
for fun |
| trời cho |
15 |
god-given, born |
| cho chết |
9 |
it serves him right |
| cho qua |
9 |
to let pass, gloss over, ignore |
| cho bú |
8 |
to breastfeed, nurse |
| dầu cho |
8 |
though, although, even if |
| cho đến lúc |
3 |
until the time, point when |
| cho rồi |
2 |
for the sake of peace and quiet, to be happy |
| cho đó |
2 |
to state, announce |
| dành cho |
2 |
to set aside for |
| cho chắc |
1 |
to make sure, be sure |
| cho qua chuyện |
1 |
for form’s sake, perfunctorily |
| người cho vay |
1 |
lender |
| ai cũng cho |
0 |
everyone says |
| bán linh hồn cho quỷ |
0 |
to sell one’s soul to the devil |
| bán mở hàng cho ai |
0 |
to make the first sale of the day, give as a new year’s gift |
| báo cho |
0 |
to announce to (sb) |
| bị trao lại cho |
0 |
to be returned to |
| can thiệp cho tù nhân chính trị |
0 |
to intervene on behalf of political prisoners |
| chia hết cho |
0 |
divisible by |
| cho ai biết đại cương |
0 |
to give someone a general outline, an overview |
| cho ai cả |
0 |
for anyone (at all) |
| cho ai đâu |
0 |
for no one |
| cho anh |
0 |
for you |
| cho biết không chính thức |
0 |
to unofficially report |
| cho biết nguyên nhân |
0 |
to give a reason (why) |
| cho biết thêm về chi tiết |
0 |
to provide more details |
| cho bõ ghét |
0 |
to satisfy one’s hatred |
| cho bõ giận |
0 |
to satisfy one’s anger |
| cho bất cứ ai |
0 |
for anyone, for anybody |
| cho bằng |
0 |
equal to, as much as |
| cho bằng lúc này |
0 |
as much as now, as much as this moment |
| cho bằng được |
0 |
at all costs |
| cho chính mình |
0 |
for oneself |
| cho cùng |
0 |
cho đến tận cùng, đến hết mọi lẽ |
| cho kịp |
0 |
in time |
| cho leo cây |
0 |
to keep someone hanging, waiting |
| cho lắm |
0 |
very much |
| cho mày |
0 |
for you (familiar) |
| cho mình vui lòng |
0 |
to make us happy |
| cho mướn |
0 |
for rent, for hire |
| cho mọi người biết |
0 |
to let everyone know |
| cho mỗi người |
0 |
for each person |
| cho nghiên cứu |
0 |
to do scientific research |
| cho người ta biết |
0 |
to let people know |
| cho nói |
0 |
to state, report |
| cho quen |
0 |
to get used to sth |
| cho re |
0 |
to let go, abandon |
| cho tao |
0 |
to give me |
| cho thí dụ |
0 |
to give an example |
| cho thế hệ mai sau |
0 |
for future generations |
| cho toàn cõi Việt Nam |
0 |
for all of Vietnam |
| cho tôi |
0 |
for me, to me |
| cho tôi biết |
0 |
to show me, teach me |
| cho tôi biết ngay |
0 |
told me right away |
| cho tương lai |
0 |
for the future |
| cho tới |
0 |
until, up to |
| cho tới bây giờ |
0 |
(up) until now |
| cho tới chiều |
0 |
until afternoon |
| cho tới chết |
0 |
to death |
| cho tới giờ này tối mai |
0 |
until this time tomorrow night |
| cho tới gần sáng |
0 |
until almost morning |
| cho tới khi |
0 |
until the time when |
| cho tới khi nào |
0 |
until (the time, moment) that |
| cho tới nay |
0 |
until now |
| cho tới ngày nay |
0 |
until now, up until now |
| cho tới ngày nào |
0 |
until what date |
| cho tới năm |
0 |
up until the year ~ |
| cho từng người Mỹ |
0 |
for every American |
| cho vay nặng lãi |
0 |
usury |
| cho vay tiền |
0 |
to lend, loan money |
| cho xe kéo |
0 |
to have a car towed |
| cho xong |
0 |
once and for all |
| cho ý kiến |
0 |
to give, add one’s opinion |
| cho đang |
0 |
not to have the heart to do something |
| cho điểm |
0 |
to give a grade |
| cho đưa |
0 |
to ask someone to bring |
| cho được |
0 |
so as to, in order to, at any price, at all |
| cho đến bây giờ |
0 |
until now |
| cho đến chừng nào |
0 |
until (the time when) |
| cho đến chừng đó |
0 |
until that time, until then |
| cho đến già |
0 |
until one grows old |
| cho đến gần đây |
0 |
until recently |
| cho đến hôm nay |
0 |
until today |
| cho đến hôn nay |
0 |
until day, up until now |
| cho đến khi nào |
0 |
until |
| cho đến khuya |
0 |
until late at night |
| cho đến lúc bấy giờ |
0 |
until then, until that time |
| cho đến lúc đó |
0 |
until that moment |
| cho đến một ngày |
0 |
until one day |
| cho đến mức nào |
0 |
to what extent |
| cho đến nay |
0 |
as yet, up until now |
| cho đến sáng |
0 |
until morning |
| cho đến thời |
0 |
until the time (period) |
| cho đến thời điểm này |
0 |
up until this time |
| cho đến tương lai |
0 |
into the future |
| cho đến đời đời |
0 |
forever, for all eternity |
| chuyện trời cho |
0 |
inborn talent, god-given gift |
| chuẩn bị cho trường hợp trắc trở |
0 |
to prepare for the worst |
| chấp thuân cho bán |
0 |
to approve for sale |
| chờ cho đến lúc |
0 |
to wait until the moment when |
| chờ cho đến lúc nào |
0 |
to wait until when |
| chứng tỏ cho thế giới |
0 |
to prove to the world |
| có hại cho sức khỏe |
0 |
to be hazardous to one’s health |
| có tin cho biết |
0 |
there are reports |
| có tin tức cho |
0 |
to have news for |
| có đủ tốt cho |
0 |
to be good enough for |
| công ty cho vay |
0 |
lending company, lender |
| cầu nguyện cho |
0 |
to pray for (someone) |
| cắt nghĩa cho |
0 |
to explain to (sb) |
| cứ cho là |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra được tạm cho là như thế, không kể thực tế như thế nào, để qua đó có thể rút ra một kết luận nào đó |
| dạy cho |
0 |
to teach (sb) |
| giúp cho một tay |
0 |
to give someone a hand |
| giới hạn cho phép |
0 |
allowed limit |
| giữ người cho mảnh mai |
0 |
to keep slim |
| gán cho |
0 |
to be attributed to |
| gây khó khăn cho |
0 |
to create problems for |
| gây thương tích cho |
0 |
to injure, cause injury (to someone) |
| gọi cho cảnh sát |
0 |
to call the police |
| hoãn lại cho đến khi |
0 |
to postpone (something) until |
| hy sinh cho tổ quốc |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| hy sinh đời mình cho quốc gia |
0 |
to sacrifice one’s life for one’s country |
| học cho thuộc |
0 |
to memorize, learn by heart |
| khiến cho |
0 |
to cause |
| không có gì tốt cho bằng |
0 |
there’s nothing better |
| không phải cho |
0 |
to not be for |
| không viết riêng cho ai |
0 |
to write for no one in particular, for no particular person |
| kinh nghiệm cho thấy rằng |
0 |
experience has shown that |
| kể cho người ta nghe |
0 |
to tell other people, relate a story |
| lo cho tương lai |
0 |
to be anxious, worried about the future |
| làm cho 9 người bị chết |
0 |
killing 9 people, causing 9 people to die |
| làm cho các công ty có sức cạnh tranh cao hơn |
0 |
to make companies more competitive |
| làm cho mọi người lầm tưởng |
0 |
to make everyone believe (something that isn’t true) |
| làm cho người ta mang cảm tưởng |
0 |
to give others the strong impression (that) |
| làm cho uy tín của ai lên cao |
0 |
to increase someone’s prestige |
| làm cho viễn thông |
0 |
to telecommute |
| làm cho đời sống nghèo khổ |
0 |
to make life miserable |
| làm chứng cho |
0 |
to vouch for, testify on behalf of |
| làm chứng cho nhau |
0 |
to vouch for each other |
| làm nhuế nhóa cho xong chuyện |
0 |
to do (something) perfunctorily for the sake of getting it done |
| làm nhăng nhít cho qua |
0 |
to do (something) by halves |
| làm việc cho |
0 |
to work for |
| làm việc cho giỏi |
0 |
to do a good job |
| làm ơn cho |
0 |
to do sb a favor |
| làm ơn cho nhau |
0 |
to do each other favors |
| lý do đầu tiên làm cho các thương mại bi thất bại |
0 |
the main reason businesses fail |
| may cho tôi |
0 |
lucky for me |
| may mắn thay cho chúng ta |
0 |
lucky for us |
| muốn cho |
0 |
to allow |
| mách mối hàng cho một hãng buôn |
0 |
to recommend a trade firm to customers |
| mãi cho đến lúc đó |
0 |
never before that moment, until now |
| mãi cho đến vừa mới đây |
0 |
up until now |
| mối đe dọa cho sự tồn tại |
0 |
a threat to the existence |
| một gương mẫu cho những người khác |
0 |
an example, model for other people |
| một lần cho xong |
0 |
once and for all |
| một số người cho là |
0 |
some people believe (or say) that ~ |
| mở đường cho |
0 |
to open the door to (something), allow (something), make way for (something) |
| nghe cho kỹ |
0 |
to listen carefully |
| nghe tôi cho kỹ |
0 |
listen to me carefully |
| ngân sách dành cho khoa học |
0 |
the budget set aside for science |
| ngơ những khuyết điểm nhẹ cho ai |
0 |
to ignore someone’s minor mistakes |
| người cho |
0 |
giver, person giving sth |
| ngủ cho béo mắt |
0 |
to sleep to one’s heart’s content |
| nhà cho mướn |
0 |
house for rent |
| nhớ cho kỹ |
0 |
(remember to) be careful |
| những người chứng kiến cho biết |
0 |
witnesses said or reported (that) |
| nung cho nóng chảy ra |
0 |
to heat (something) to the melting-point |
| nó ném trái banh cho tôi |
0 |
he threw the ball to me |
| nói chuyện cho nghe |
0 |
to explain, tell sb sth |
| nộp tên kẻ cắp cho công an |
0 |
to give up a thief to the police |
| phòng cho thuê |
0 |
room for rent |
| phễn cho thằng bé mấy roi |
0 |
to give the little boy a beating |
| pon cho |
0 |
poncho |
| riêng cho |
0 |
an exclusive (story, picture, etc.) |
| suy nghĩ cho kỹ |
0 |
to think carefully |
| sự an cư cho dân chúng |
0 |
a contended life for the people |
| sự tranh đấu cho tự do |
0 |
struggle for freedom |
| tay thiện xạ trời cho |
0 |
a born marksman |
| thanh đấu cho độc lập |
0 |
to struggle for independence |
| thay mặt cho |
0 |
to represent, speak for |
| theo tin cho biết |
0 |
according to the announcement |
| thí cho |
0 |
to give to, hand over |
| tin đã làm cho dân chúng phẫn nộ |
0 |
the news upset the people |
| tiền cho vay |
0 |
loan |
| tranh đấu cho dân chủ |
0 |
the struggle for democracy |
| trao lại Hồng Kông lại cho Trung Quốc |
0 |
to hand Hong Kong back to China |
| trao trả lại cho |
0 |
to give back |
| trong một cuộc phỏng vấn dành cho thông tấn xã Reuters |
0 |
in an interview with the news agency Reuters |
| trong phạm vi cho phép |
0 |
within the permitted range |
| trả lại cho chủ cũ |
0 |
to return to the original owner(s) |
| trả lời cho câu hỏi |
0 |
to answer a question |
| trả tự do cho |
0 |
to release |
| tư bản cho vay |
0 |
loan capital |
| tưới nước cho hoa |
0 |
to water a flower |
| tượng trưng cho nhà vua |
0 |
a symbol of the king |
| tạo thời cơ tốt cho |
0 |
to create a good opportunity for |
| uống cho |
0 |
to drink to (sth), toast |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ |
0 |
that made you worry |
| viện trợ cho Vietnamese |
0 |
to help VN |
| vùng đất dành cho khu kỹ nghệ |
0 |
a region set aside for manufacturing, industry |
| vẫn còn tồn tại cho tới ngày nay |
0 |
to still exist up to the present day |
| vỗ lợn cho béo |
0 |
to fatten pigs |
| xin cho tôi biết ý kiến |
0 |
please give me your opinion |
| xin trời đất tha thứ cho tôi |
0 |
as God is my witness, honest to God |
| Xin ông cho biết ý kiến |
0 |
Please give (us) your opinion |
| xui cho |
0 |
unluckily for |
| àm một cái gì cho bạn bè |
0 |
to do something for one’s friends |
| đuổi gà cho vợ |
0 |
good-for-nothing husband (only worthy to keep |
| đánh cho chết |
0 |
to beat to death |
| đòi hỏi cho nhân quyền |
0 |
to demand human rights |
| đưa tiền cho |
0 |
to give money to |
| đại diện cho dân Việt Nam |
0 |
to represent the people of VN |
| đấu tranh cho |
0 |
to fight for |
| đấu tranh cho dân chủ |
0 |
to fight for democracy |
| để bức tranh cho ngay lại |
0 |
put the picture straight |
| để cho ai |
0 |
to let sb (do sth) |
| để cho ngày xanh trôi qua |
0 |
to let one’s youth slip away |
| đổ lỗi cho nhau |
0 |
to blame each other |
| đừng cho em bé mút tay |
0 |
don’t let the baby suck its fingers |
| ưu tiên sẽ dành cho |
0 |
priority will be given to |
| ấm no cho đất nước |
0 |
the well-being of the country |
| ẩn danh cho biết |
0 |
to report anonymously |
Lookup completed in 846,896 µs.