bietviet

cho

Vietnamese → English (VNEDICT)
add, give; to, for; to say, claim; in order to; let, allow, permit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To give anh ta cho tôi chiếc đồng hồ | he gave me a watch
verb To give cho quà | to give presents
verb To give cho không, không bán | to give (something) free of charge, not to sell it
verb To give thầy thuốc cho đơn | doctors give prescriptions
verb To give bài này đáng cho năm điểm | this task deserves to be given mark 5
verb To give cho anh ta một tuần lễ để chuẩn bị | he was given a week to prepare
verb To give kinh nghiệm lịch sử cho ta nhiều bài học quý | history has given us many valuable lessons
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả mẹ cho tôi tiền
V làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc điều kiện để làm việc gì cô giáo cho học sinh điểm 10 ~ anh cho tôi thời gian để chuẩn bị ~ lịch sử cho ta nhiều bài học quý
V tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó tôi cho xe đi chậm lại ~ công nhân cho máy chạy thử ~ gia đình cho người đi tìm con trâu lạc
V chuyển sự vật đến một chỗ nào đó để phát huy tác dụng cho dầu vào máy ~ cho vào nồi canh một ít mì chính ~ hàng đã cho lên tàu
V coi là, nghĩ rằng hắn cho mình là giỏi ~ tôi cho rằng đó không phải là việc xấu
V chuyển, đưa hoặc bán cho [nói tắt] anh cho tôi một cốc bia nhé
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng chịu tác động, ảnh hưởng của điều vừa được nói đến gửi thư cho bạn ~ đưa tiền cho mẹ ~ nói cho mọi người rõ ~ không may cho anh ta
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của điều vừa được nói đến viết cho rõ ràng ~ học cho giỏi ~ chờ cho trời sáng hãy đi ~ đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên, hoặc là hệ quả tất yếu của điều vừa được nói đến khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ [cho là có thể như thế] mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi ~ không tin cho lắm
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng đánh cho một trận ~ làm như thế để nó mắng cho!
I từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, thông cảm mong anh giúp cho ~ để tôi làm cho ~ mời ông đi cho!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 101,494 occurrences · 6064.06 per million #16 · Essential

Lookup completed in 846,896 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary