| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| that is why, therefore, hence, because | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ dùng trước đoạn câu nêu kết quả của nguyên nhân đã nói đến | vội quá cho nên quên ~ lười biếng cho nên người ta ghét |
Lookup completed in 174,289 µs.