| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| once and for all | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | cho khỏi phải rầy rà, phiền phức [còn hơn phải làm cái việc mà mình không muốn] | trả quách cho xong, nợ mãi làm gì ~ biết thế chẳng lấy cho xong |
Lookup completed in 59,626 µs.