chuông
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| bell |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Bell, buzzer |
cái chuông | bell |
| noun |
Bell, buzzer |
kéo chuông nhà thờ | to ring the church bell |
| noun |
Bell, buzzer |
đồng hồ chuông | a clock with a bell, an alarm-clock |
| noun |
Bell, buzzer |
chuông điện thoại | the telephone bell |
| noun |
Bell, buzzer |
bấm chuông gọi thư ký | to press the buzzer for a secretary |
| noun |
Bell, buzzer |
khua chuông gõ mõ | xem khua |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo |
đúc chuông ~ tiếng chuông chùa |
| N |
vật bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu |
bấm chuông cửa ~ chuông điện thoại réo ~ đặt chuông đồng hồ |
Lookup completed in 178,539 µs.