bietviet

chuông

Vietnamese → English (VNEDICT)
bell
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bell, buzzer cái chuông | bell
noun Bell, buzzer kéo chuông nhà thờ | to ring the church bell
noun Bell, buzzer đồng hồ chuông | a clock with a bell, an alarm-clock
noun Bell, buzzer chuông điện thoại | the telephone bell
noun Bell, buzzer bấm chuông gọi thư ký | to press the buzzer for a secretary
noun Bell, buzzer khua chuông gõ mõ | xem khua
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo đúc chuông ~ tiếng chuông chùa
N vật bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu bấm chuông cửa ~ chuông điện thoại réo ~ đặt chuông đồng hồ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 440 occurrences · 26.29 per million #3,350 · Intermediate

Lookup completed in 178,539 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary