| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to agree, approve, allow; standard | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Up-to-standard, up-to-the-mark standard | phát âm rất chuẩn | to have a standard pronunciation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái được chọn làm căn cứ để đối chiếu, để hướng theo đó mà làm cho đúng | cắm cọc làm chuẩn |
| N | cái được định ra thành tiêu chuẩn | sản phẩm được sản xuất theo chuẩn quốc tế |
| N | cái được công nhận là đúng theo quy định hoặc theo thói quen phổ biến trong xã hội | chuẩn chính tả ~ chuẩn phát âm |
| A | đúng theo quy định hoặc theo thói quen phổ biến | phát âm rất chuẩn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chuẩn bị | ready | clearly borrowed | 準備 zeon2 bei6 (Cantonese) | 準備, zhǔn bèi(Chinese) |
| Compound words containing 'chuẩn' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chuẩn bị | 2,524 | to prepare, make ready; preparation; ready |
| tiêu chuẩn | 2,381 | standard, norm, criterion, ration, portion |
| phê chuẩn | 521 | to approve, ratify, accept, confirm |
| chuẩn mực | 205 | Standard |
| chuẩn hóa | 115 | standardization |
| tiêu chuẩn hóa | 83 | to normalize, standardize |
| sự chuẩn bị | 65 | preparation |
| chuẩn tướng | 63 | brigadier general |
| chuẩn xác | 56 | accurate |
| chuẩn y | 28 | to approve, grant |
| điểm chuẩn | 20 | mức điểm trúng tuyển của một trường, một khoa |
| định chuẩn | 16 | điều được quy định thành chuẩn để những đối tượng nhất định theo đó mà thực hiện, tuân theo |
| chuẩn úy | 15 | candidate officer, student officer, warrant officer |
| chuẩn độ | 15 | standard, title (of gold), grade content (of ore) |
| chuẩn tắc | 14 | regulation, by-law |
| chuẩn hoá | 12 | làm cho trở thành có chuẩn rõ ràng |
| chuẩn nhận | 10 | accept, approve |
| quy chuẩn | 8 | quy cách, tiêu chuẩn đã được quy định [nói khái quát] |
| chuẩn uý | 6 | bậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan [dưới thiếu uý, trên binh nhất] của quân đội một số nước |
| chuẩn cấp | 4 | to agree to provide |
| chuẩn chi | 1 | to authorize (some expenditure) |
| độ chuẩn | 1 | titre |
| ưng chuẩn | 1 | to approve (of), authorize |
| chiếu chuẩn | 0 | to collimate |
| chiếu chuẩn cơ | 0 | collimater |
| chuẩn bị bữa sáng | 0 | to make, prepare breakfast |
| chuẩn bị cho trường hợp trắc trở | 0 | to prepare for the worst |
| chuẩn bị cẩn thận | 0 | careful preparation; to prepare carefully |
| chuẩn bị từ trước | 0 | to prepare ahead of time, get ready ahead of time |
| chuẩn bị để | 0 | to prepare (to have sth happen) |
| chuẩn cứ | 0 | proof, test, criterion |
| chuẩn gốc | 0 | chuẩn có độ chính xác cao nhất trong phạm vi quốc gia hoặc quốc tế, dùng để thể hiện đơn vị đo và tạo ra chuẩn thứ |
| chuẩn mở | 0 | open standard |
| chuẩn mực hoá | 0 | To standardize |
| chuẩn thứ | 0 | chuẩn được lập ra từ chuẩn gốc, dùng để tạo các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn |
| chuẩn đoán | 0 | diagnosis |
| chuẩn đích | 0 | goal, norm |
| chất mẫu chuẩn | 0 | reference substance |
| nhóm tiêu chuẩn | 0 | standards, norms |
| qui chuẩn | 0 | xem quy chuẩn |
| siết chặt tiêu chuẩn | 0 | to tighten standards |
| sự chuẩn bị chu đáo | 0 | careful preparation |
| theo tiêu chuẩn của | 0 | according to (sb’s) standards |
| tiên chuẩn | 0 | norm, standard, criteria |
| tiêu chuẩn cao | 0 | high standard(s) |
| Tiêu Chuẩn Kỹ Nghệ Nhật Bản | 0 | Japanese Industry Standard (JIS) |
| tiêu chuẩn thống kê | 0 | statistical norm |
| Tổ Chức Tiêu Chuẩn Quốc Tế | 0 | the International Standards Organization, ISO |
| điện áp chuẩn | 0 | standard voltage |
Lookup completed in 174,947 µs.