| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| banana | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Banana | quả chuối (bananas) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả phổ biến ở vùng nhiệt đới, thân ngầm, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thành một thân giả hình trụ, quả dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải | buồng chuối |
| Compound words containing 'chuối' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoa chuối | 16 | banana inflorescense |
| bắp chuối | 15 | banana flower |
| chuối ngự | 10 | king banana (a kind of banana) |
| chuối lá | 4 | plantain |
| cá chuối | 4 | xem cá quả |
| củ chuối | 4 | bulb of banana-tree |
| vỏ chuối | 4 | banana skin |
| chuối hột | 3 | pip banana (a kind of banana) |
| chuối tiêu | 3 | aromatic banana (a kind of banana) |
| cây chuối | 3 | banana tree |
| chuối mật | 1 | kind of banana (red, sweet, meaty) |
| chuối rẻ quạt | 1 | cây cùng họ với chuối, thân mang nhiều vết sẹo do lá rụng, lá mọc thành hai dãy toả ra như nan quạt, thường trồng làm cảnh |
| chuối sợi | 1 | abaca |
| chuối ba lùn | 0 | chuối tiêu cây thấp, quả nhỏ và có mùi thơm |
| chuối bụt | 0 | chuối cây thấp, quả nhỏ |
| chuối cau | 0 | areca banana (a kind of banana) |
| chuối chát | 0 | quả chuối còn xanh và chát, dùng để ăn như rau |
| chuối cơm | 0 | large meaty banana |
| chuối hoa | 0 | canna |
| chuối lùn | 0 | xem chuối ba lùn |
| chuối lửa | 0 | red banana |
| chuối mít | 0 | chuối quả nhỏ, khi chín vỏ vàng, thịt có mùi thơm như mùi mít |
| chuối mắn | 0 | chuối quả nhỏ và mập |
| chuối mốc | 0 | chuối tây |
| chuối sứ | 0 | large banana |
| chuối thanh tiêu | 0 | chuối quả nhỏ, dài và cong |
| chuối tây | 0 | banana (thick) |
| chuối vả | 0 | chuối quả giống chuối tiêu, nhưng to hơn nhiều |
| hổ chuối | 0 | rắn hổ mang có màu da trắng nhợt như thân cây chuối |
| khoai chuối | 0 | plantain |
| như chuối chín cây | 0 | too old |
| trồng cây chuối | 0 | làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời |
Lookup completed in 219,948 µs.