chuồng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| shed, shelter, stall, cage, stable, sty |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Stable, sty, cage, coop |
chuồng heo | a pigsty |
| noun |
Stable, sty, cage, coop |
chuồng cọp | a tiger cage |
| noun |
Stable, sty, cage, coop |
chuồng gà | a hen-coop |
| noun |
Enclosure (in which is heaped something) |
chuồng phân | an enclosure for manure, an enclosed heap of manure |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ được ngăn chắn các phía để làm nơi nhốt giữ hoặc nuôi các con vật |
xây chuồng lợn ~ xua gà vào chuồng ~ mất bò mới lo làm chuồng (tng) |
| N |
chỗ được ngăn chắn làm nơi chứa giữ, hoặc đựng vật gì |
chuồng trấu ~ chuồng phân |
Lookup completed in 176,157 µs.