chuỗi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) string, series; (2) necklace, chain |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp gồm nhiều hạt xâu thành dây, dùng làm vật trang sức |
tay lần chuỗi hạt ~ cổ đeo chuỗi ngọc |
| N |
tập hợp gồm nhiều vật nhỏ cùng loại hoặc có hình dạng gần giống nhau, xâu thành dây |
một chuỗi tiền xu |
| N |
tổng thể nói chung những sự vật hay sự việc cùng loại kế tiếp nhau |
từng chuỗi đạn bay vèo vèo ~ "Cuộc đời bà cụ là những chuỗi ngày lo lắng và chờ mong con." (Nguyễn Minh Châu; 3) |
| N |
dãy số hoặc dãy biểu thức lập nên theo một quy tắc nào đó và nối liền với nhau bằng những dấu cộng |
|
Lookup completed in 157,231 µs.