bietviet

chuỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) string, series; (2) necklace, chain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm nhiều hạt xâu thành dây, dùng làm vật trang sức tay lần chuỗi hạt ~ cổ đeo chuỗi ngọc
N tập hợp gồm nhiều vật nhỏ cùng loại hoặc có hình dạng gần giống nhau, xâu thành dây một chuỗi tiền xu
N tổng thể nói chung những sự vật hay sự việc cùng loại kế tiếp nhau từng chuỗi đạn bay vèo vèo ~ "Cuộc đời bà cụ là những chuỗi ngày lo lắng và chờ mong con." (Nguyễn Minh Châu; 3)
N dãy số hoặc dãy biểu thức lập nên theo một quy tắc nào đó và nối liền với nhau bằng những dấu cộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,449 occurrences · 86.57 per million #1,368 · Core

Lookup completed in 157,231 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary