| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mouse (also computer), rodent, rat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Rat, mouse | ướt như chuột lột | drenched to the bone, like a drowned rat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch | bẫy chuột ~ mèo nhỏ bắt chuột con (tng) |
| N | thiết bị cầm tay liên kết với máy tính, có một hoặc nhiều nút ấn, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con trỏ trên màn hình để dễ dàng chọn lựa các thành phần, và khi ấn nút nó sẽ truyền lệnh cho máy tính thực hiện một chức năng nào đó | kích chuột vào biểu tượng ~ chuột không dây |
| Compound words containing 'chuột' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ổ chuột | 71 | mouse’s nest, small cramped dirty place, rat-hole |
| chuột túi | 30 | thú di chuyển bằng cách nhảy bằng hai chân sau, con cái có túi ở phía trước bụng để đựng con mới đẻ, có nhiều ở Australia |
| chuột chù | 28 | muskrat, shrew-mouse |
| dưa chuột | 28 | cucumber |
| chuột nhà | 24 | black rat |
| con chuột | 24 | mouse |
| chuột cống | 22 | sewer-rat, brown rat |
| chuột chũi | 19 | mole |
| chuột lang | 19 | guinea-pig |
| chuột nhắt | 17 | mouse |
| chuột đồng | 17 | field-mouse |
| sóc chuột | 17 | ground squirrel |
| chuột rút | 16 | cramp |
| nhà ổ chuột | 6 | slum |
| bắt chuột | 3 | to catch mice |
| hang chuột | 3 | mousehole |
| bẫy chuột | 2 | mousetrap |
| chuột bạch | 2 | albinic mouse |
| đàn chuột | 1 | a group of mice |
| chim chuột | 0 | To make love to, to woo |
| chuột bi xoay | 0 | trackball (mouse) |
| chuột khuy | 0 | chuột rừng, hay làm hại hoa màu ở các nương rẫy |
| chuột lắt | 0 | xem chuột nhắt |
| chuột quang | 0 | chuột [máy tính] có sử dụng thiết bị phát sáng [thay vì bi], dò chuyển động bằng việc cảm nhận sự thay đổi ánh sáng phản quang |
| chuột tam thể | 0 | xem chuột lang |
| chuột thành phố | 0 | city mouse |
| chuột đất | 0 | chuột cỡ lớn, hình dạng giống chuột cống, thường sống ở các hang ngoài đồng, trong bãi cỏ tranh |
| chuột đồng quê | 0 | field mouse, country mouse |
| con mèo nhai con chuột ngau ngáu | 0 | the cat ate a mouse with a crunch |
| con trỏ chuột | 0 | mouse pointer |
| nhả nút chuột | 0 | to let go of a mouse button |
| pháo chuột | 0 | a kind of tiny firecrackers |
| tuổi con chuột | 0 | to be born in the year of the rat |
| đầu voi đuôi chuột | 0 | nonsense, absurdity |
| ướt như chuột lột | 0 | completely wet, soaking wet |
Lookup completed in 155,032 µs.