bietviet

chuột

Vietnamese → English (VNEDICT)
mouse (also computer), rodent, rat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rat, mouse ướt như chuột lột | drenched to the bone, like a drowned rat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch bẫy chuột ~ mèo nhỏ bắt chuột con (tng)
N thiết bị cầm tay liên kết với máy tính, có một hoặc nhiều nút ấn, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con trỏ trên màn hình để dễ dàng chọn lựa các thành phần, và khi ấn nút nó sẽ truyền lệnh cho máy tính thực hiện một chức năng nào đó kích chuột vào biểu tượng ~ chuột không dây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,010 occurrences · 60.35 per million #1,858 · Intermediate

Lookup completed in 155,032 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary