bietviet

chuột quang

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chuột [máy tính] có sử dụng thiết bị phát sáng [thay vì bi], dò chuyển động bằng việc cảm nhận sự thay đổi ánh sáng phản quang

Lookup completed in 63,225 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary