bietviet

chu cha

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
O tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục, vui mừng hoặc tức giận, v.v. "Chu cha sao nắng bể đầu, Anh về làm rể ngõ hầu an thân." (Cdao)

Lookup completed in 62,202 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary