| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| acid, tart, sour, sharp | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To make clear with a note | chua nghĩa trong ngoặc | to make clear the meaning with a note between brackets |
| adj | Sour, acid, vinegary | chua như chanh | sour like lemon |
| adj | Sour, acid, vinegary | chua như bỗng rượu | vinegary like fermented distiller's grains |
| adj | Aluminous | đồng chua nước mặn | aluminous fields and salt water |
| adj | Harsh, sharp | giọng chua như mẻ | a very harsh voice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vị như vị của chanh, giấm | dưa chua ~ thích ăn của chua |
| A | [đất trồng] có chứa nhiều chất acid | đồng chua nước mặn ~ bón vôi cho ruộng để khử chua |
| A | có mùi của chất lên men như mùi của giấm | mùi chua của bỗng rượu ~ chiếc áo chua mùi mồ hôi |
| A | [giọng nói] cao the thé, nghe khó chịu | giọng chua như mẻ |
| Compound words containing 'chua' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cà chua | 180 | tomato |
| canh chua | 21 | sour soup |
| chua cay | 16 | Bitter |
| chua me | 16 | oxalis |
| chua ngọt | 13 | bittersweet |
| chua chát | 11 | sharp |
| chua xót | 8 | heart-rending, painfully sad |
| phèn chua | 7 | alum |
| nem chua | 5 | fermented pork roll |
| dưa chua | 4 | sour vegetable |
| cay chua | 3 | như chua cay |
| chanh chua | 2 | sharp tongued |
| chua me đất | 2 | wood-sorrel |
| chua ngoa | 2 | talkative |
| sữa chua | 1 | sữa được kết tủa do một loại men đặc biệt, vị hơi chua |
| tai chua | 1 | cây cùng loại với bứa, thân thẳng, lá to hình trứng, quả hình cầu, vị chua, dùng để nấu canh |
| ban chua | 0 | typhoid fever |
| chua hoá | 0 | [hiện tượng đất trồng] trở nên chua do có độ acid tăng cao |
| chua loen loét | 0 | như chua loét [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| chua loét | 0 | very sour |
| chua lè | 0 | như chua loét |
| chua lét | 0 | xem chua loét |
| chua lòm | 0 | chua đến mức khó chịu, thường do mùi vị bị biến chất |
| chua ngoét | 0 | như chua loét |
| chua như giấm | 0 | as sour as vinegar |
| nước cà chua | 0 | tomato juice |
| nước xốt cà chua | 0 | tomato sauce |
| sườn xào chua ngọt | 0 | sweet and sour spare ribs |
| thau chua rửa mặn | 0 | làm giảm độ chua mặn của ruộng đất bị nhiễm phèn bằng cách đưa nước ngọt vào và cày đảo cho sục bùn lên, sau đó để bùn lắng xuống rồi tháo hết nước ra, xong lại đưa nước ngọt mới vào, có thể làm đi làm lại nhiều lần |
| đồng chua | 0 | alkaline fields |
| ớt cà chua | 0 | ớt quả tròn, trông giống quả cà chua, ít cay |
Lookup completed in 223,098 µs.