| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To cringe | chui luồn vì danh lợi | to cringe for honors and profits | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chui [nói khái quát] | tìm cách chui luồn vào tổ chức địch |
| V | hạ mình một cách đê hèn trước người có quyền thế để mưu cầu danh lợi | nó chui luồn xin xỏ cấp trên |
Lookup completed in 64,636 µs.