bietviet

chum hum

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả dáng cúi gập mình xuống, lưng khum lại hoặc dáng nằm úp sấp mình trên hai tay, hai chân co lại, lưng uốn cong lên nằm chum hum trên giường ~ đứng chum hum cấy lúa

Lookup completed in 62,877 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary