bietviet

chung

Vietnamese → English (VNEDICT)
common, mutual, combined, together
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Common, public của chung | common property, public property
adj Common, public kẻ thù chung | a common enemy
adj Common, public đặt lợi ích chung lên trên lợi ích riêng | to place common interests above personal interests
adj General, basic, fundamental lý luận chung về một môn khoa học | the general theory of a science
adj General, basic, fundamental đường lối chung và chính sách cụ thể | a general line and concrete policies
adj General, basic, fundamental nói chung | generally speaking
adj Same ở chung một nhà
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng của chung ~ việc chung ~ lợi ích chung ~ cha chung không ai khóc (tng)
A có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản quan điểm chung ~ đặc tính chung ~ đường lối chung
A cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra ở chung một nhà ~ niềm vui chung ~ sống chung với nhau như vợ chồng
V cùng có với nhau hai nhà chung sân ~ cả đội chung một phần thưởng
V góp lại với nhau để làm việc gì chúng tôi sẽ chung vốn làm ăn ~ toàn dân chung sức đánh địch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,101 occurrences · 245.03 per million #459 · Essential

Lookup completed in 168,240 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary