| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Common, public |
của chung | common property, public property |
| adj |
Common, public |
kẻ thù chung | a common enemy |
| adj |
Common, public |
đặt lợi ích chung lên trên lợi ích riêng | to place common interests above personal interests |
| adj |
General, basic, fundamental |
lý luận chung về một môn khoa học | the general theory of a science |
| adj |
General, basic, fundamental |
đường lối chung và chính sách cụ thể | a general line and concrete policies |
| adj |
General, basic, fundamental |
nói chung | generally speaking |
| adj |
Same |
ở chung một nhà |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng |
của chung ~ việc chung ~ lợi ích chung ~ cha chung không ai khóc (tng) |
| A |
có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản |
quan điểm chung ~ đặc tính chung ~ đường lối chung |
| A |
cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra |
ở chung một nhà ~ niềm vui chung ~ sống chung với nhau như vợ chồng |
| V |
cùng có với nhau |
hai nhà chung sân ~ cả đội chung một phần thưởng |
| V |
góp lại với nhau để làm việc gì |
chúng tôi sẽ chung vốn làm ăn ~ toàn dân chung sức đánh địch |
| Compound words containing 'chung' (102) |
| word |
freq |
defn |
| chung kết |
2,130 |
final (round in sports), finale |
| nói chung |
1,584 |
in general, generally speaking |
| nhìn chung |
669 |
in general, on the whole, as a whole |
| chung cuộc |
458 |
end, conclusion |
| chung quanh |
206 |
around, surrounding, adjacent, about; surrounding area, neighborhood |
| chung sống |
162 |
to live together |
| chung cư |
100 |
apartment house, housing commission |
| chung thân |
99 |
entire life, lifelong, for life |
| cùng chung |
52 |
in common, together |
| chung chung |
46 |
Very vague, unspecific |
| lâm chung |
42 |
to be about to die |
| nhà chung |
31 |
catholic clergy |
| ăn chung |
22 |
to eat together, mess |
| cáo chung |
18 |
to announce (the end of something) |
| của chung |
17 |
common, communal property |
| chung thủy |
16 |
constant, loyal, faithful |
| chung tình |
12 |
steadfast, loyal, faithful (love, sex) |
| thủy chung |
12 |
constant, loyal |
| làm chung |
11 |
to work together |
| chung thẩm |
10 |
To exercise final jurisdiction |
| chung thuỷ |
9 |
có tình cảm trước sau như một, không thay đổi |
| chung quy |
7 |
in the last analysis, on the whole |
| chung nhau |
6 |
to have in common (with each other) |
| tuyên bố chung |
5 |
joint communiqué, common statement |
| chung vốn |
3 |
to invest money (by pooling it together) |
| chung đụng |
3 |
to clash, share with other people |
| thuỷ chung |
3 |
như chung thuỷ |
| thông cáo chung |
3 |
văn bản thông báo kết quả của cuộc gặp gỡ và thảo luận giữa hai hay nhiều đại diện chính phủ, chính đảng hay đoàn thể, tổ chức xã hội |
| chung chạ |
2 |
to share; in common |
| chung khảo |
2 |
final examination |
| chung đúc |
2 |
to crystallize |
| chung đỉnh |
2 |
prosperity, well-being |
| chung cục |
1 |
|
| chung với |
1 |
together with |
| khu chung cư |
1 |
housing project |
| vô thủy vô chung |
1 |
indefinite |
| đường lối chung |
1 |
general line |
| bị tuyên án tù chung thân |
0 |
to be sentenced to life in prison |
| bị tù chung thân |
0 |
to be sentenced to life imprisonment |
| bội chung |
0 |
(toán) Common multiple |
| bội số chung |
0 |
bội số đồng thời của hai hay nhiều đại lượng |
| chia sẻ mục tiêu chung |
0 |
to share common goals |
| chung chiêng |
0 |
nghiêng qua nghiêng lại, có cảm giác như lơ lửng trong không trung |
| chung chân |
0 |
invest money with someone else |
| chung chăn gối |
0 |
ái ân với nhau như vợ chồng |
| chung lưng |
0 |
to join forces (with somebody), combine or unite |
| chung phòng |
0 |
roommate |
| chung qui |
0 |
xem chung quy |
| chung qui lại |
0 |
xem chung quy lại |
| chung quy lại |
0 |
như chung quy |
| chung sống cùng nhau |
0 |
to live with each other |
| chuyện chung |
0 |
public issue, public matter |
| chít chung |
0 |
all over, close together |
| chịu chung số phận |
0 |
to share, bear the same fate |
| cuộc tập trận chung |
0 |
joint military exercise |
| các nước chung quanh |
0 |
surrounding countries |
| có một mục đích chung |
0 |
to have a mutual, common goal, purpose |
| có nhiều nét chung |
0 |
to have a lot in common |
| có thủy có chung |
0 |
constant, loyal |
| danh từ chung |
0 |
common noun |
| giao diện chung |
0 |
common interface |
| khuynh hướng chung |
0 |
common tendency |
| Khối Cộng Đồng Chung Âu châu |
0 |
European Union |
| Khối Thịnh Vượng Chung Đại Đông Á |
0 |
The Greater East Asia Coprosperity Sphere |
| kẻ thù chung |
0 |
common enemy |
| kỹ thuật nói chung và máy điện toán nói riêng |
0 |
technology in general and computers in particular |
| làm việc chung |
0 |
to work together |
| làm việc chung với nhau |
0 |
to work together |
| lãnh án tù chung thân |
0 |
to receive a life sentence |
| mẫu số chung |
0 |
common denominator |
| mệnh chung |
0 |
pass a way, decease |
| mục đích chung |
0 |
common goal, objective |
| ngôn ngữ chung |
0 |
common language |
| ngủ chung giường với |
0 |
to sleep in the same bed with, share the bed with |
| nhìn chung quanh |
0 |
to look around |
| nhìn một vòng chung quanh |
0 |
to look around (once) |
| nhìn sang chung quanh |
0 |
to look around |
| những lợi ích chung |
0 |
mutual benefits |
| nét chung |
0 |
common feature |
| nói chung lại |
0 |
in general, generally speaking |
| nơi chung |
0 |
common area |
| nằm chung giường với |
0 |
to lie in the same bed as |
| nỗi suy nghĩ chung |
0 |
a common concern |
| quay chung quanh Trái Đất |
0 |
to revolve around the earth |
| qui tắc chung |
0 |
general rule |
| thọ chung |
0 |
(of old people) die, pass away |
| thỏa thuận chung |
0 |
common agreement |
| Trung Quốc chung biên cương với 14 quóc gia |
0 |
China shares a border with 14 countries |
| tính chung |
0 |
in sum, in total, all together |
| tù chung thân |
0 |
life imprisonment |
| túi bụi vào chung quanh. |
0 |
to thrash all around, beat around wildly |
| tống chung |
0 |
to attend a funeral |
| tựu chung |
0 |
in short, in sum |
| viết chung |
0 |
to co-author |
| án tù chung thân |
0 |
sentence of life in prison |
| áo chung |
0 |
long dress |
| đi chung với |
0 |
traveling with |
| điều đặc biệt chung |
0 |
common point |
| đỉnh chung |
0 |
luxurious living, high living |
| độ tin cậy tác động chung |
0 |
general operational reliability |
| ước chung |
0 |
ước đồng thời của nhiều đại lượng |
| ước số chung |
0 |
common divisor |
Lookup completed in 168,240 µs.