| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to join forces (with somebody), combine or unite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cùng góp sức, hợp lực để làm việc gì | chúng tôi chung lưng làm ăn ~ "Chung lưng mở một ngôi hàng, Quanh năm buôn phấn, bán hương đã lề." (TKiều) |
Lookup completed in 62,349 µs.