| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to transfer, transport, carry; (2) to concentrate on, specialize in, focus on | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To pass by hand | chuyên gạch từ đầu sân đến cuối sân | to pass bricks from one end of the courtyard to the other |
| verb | To pass by hand | chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh | to pass round some pictures |
| adj | Having as the only or main occupation, occupying mainly oneself with | chuyên nghề viết văn | to have writing as one's only occupation |
| adj | Specialized in, expert in, versed in | vừa hồng vừa chuyên | both red and expert |
| adj | Assiduous, diligent | học rất chuyên |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền | nó đang chuyên trà |
| V | mang, chuyền từ tay người này sang tay người kia | chúng tôi chuyên cho nhau từng xô nước |
| A | chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì | ca sĩ không chuyên ~ học trường chuyên ~ chỉ chuyên nói phét! |
| A | [làm công việc gì] có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên | "Đi đò tát nước cho chuyên, Lấy chồng thì phải giữ duyên cho chồng." (Cdao) |
| Compound words containing 'chuyên' (71) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chuyên nghiệp | 1,811 | profession, trade, vocation, specialty; professional |
| chuyên gia | 1,167 | specialist, expert |
| chuyên môn | 723 | professional knowledge, profession skill, specialty; to specialize |
| chuyên ngành | 555 | limited specialty |
| chuyên chở | 190 | to transport |
| chuyên dụng | 188 | specialized, dedicated |
| chuyên viên | 133 | expert, specialist |
| chuyên chế | 105 | absolute, autocratic |
| chuyên quyền | 90 | arbitrary, dictatorial, autocratic, despotic |
| chuyên trách | 90 | to be responsible |
| chuyên tâm | 86 | To give one's whole mind to |
| chuyên đề | 81 | Special subject |
| chuyên khoa | 78 | Speciality |
| không chuyên | 71 | non-professional, amateur |
| chuyên dùng | 65 | specially made for |
| chuyên biệt | 61 | chỉ riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định |
| chuyên mục | 52 | column |
| chuyên chính | 40 | absolutism |
| chuyên khảo | 37 | specialty, advanced and specialized |
| nhà chuyên môn | 35 | expert, specialist, professional |
| chuyên sâu | 29 | [học tập, nghiên cứu] sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó |
| chuyên môn hóa | 21 | to make specialized, make into specialist |
| chuyên án | 15 | investigation into a robbery or a mysterious crime |
| chuyên canh | 13 | specializing in the growing of some plant |
| chuyên cơ | 12 | special aircraft |
| bán chuyên | 10 | semi-skilled, somewhat proficient |
| chuyên cần | 9 | Diligent, industrious, assiduous |
| chuyên hóa | 9 | to specialize |
| chuyên tu | 8 | To follow a crash course in |
| chuyên chú | 7 | To address oneself to |
| chuyên trị | 7 | to be a specialist in |
| chuyên luận | 6 | tác phẩm nghiên cứu bàn luận riêng về một vấn đề thuộc lĩnh vực chuyên môn nào đó |
| chuyên doanh | 4 | specialized company |
| chuyên môn hoá | 4 | To make specialized, to make into specialist |
| truân chuyên | 4 | up-and-down |
| chuyên hoá | 3 | [cơ quan hoặc tế bào] có những biến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt |
| chuyên san | 3 | special issue |
| chính chuyên | 3 | Virtuous |
| chuyên ban | 1 | ban riêng về một số môn học hoặc vấn đề nào đó |
| chuyên về | 1 | to concentrate on, specialize in |
| hồng chuyên | 1 | red and expert (red refers to the political criterion, expert the vocational level) |
| bằng cấp chuyên môn | 0 | technical degree |
| bộ phận chuyên biệt | 0 | module |
| chuyên chính vô sản | 0 | chính quyền của giai cấp công nhân được thiết lập bằng cách mạng xã hội chủ nghĩa và có nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| chuyên gia bảo mật | 0 | security expert |
| chuyên gia kinh tế | 0 | economics expert |
| chuyên la | 0 | to specialize |
| chuyên sử | 0 | sử chuyên nghiên cứu về một nhân vật, một sự kiện, một thời kì hay một địa phương nhất định |
| chuyên trang | 0 | specialty magazine |
| chế độ chuyên chế | 0 | hình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người |
| cơ quan chuyên môn | 0 | cơ quan chuyên trách một ngành cụ thể của nhà nước hoặc của một tổ chức |
| danh từ chuyên môn | 0 | technical term |
| dân chuyên nghiệp | 0 | professional (person) |
| dân giết người chuyên nghiệp | 0 | professional killer, assassin, hit man |
| giết mướn chuyên nghiệp | 0 | professional assassin, professional killer |
| huấn luyện chuyên nghiệp | 0 | vocational training |
| hệ chuyên gia | 0 | expert system |
| kỹ năng chuyên môn | 0 | technical skill, expertise |
| lãnh vực chuyên môn | 0 | technical field, technical area |
| một chuyên viên | 0 | expert, specialist |
| một cách chuyên nghiệp | 0 | professionally |
| người chuyên môn | 0 | specialist |
| người chuyên nghiệp | 0 | to be a professional killer, be an assassin, be a hit man |
| phí tổn chuyên chờ | 0 | transportation cost |
| phương tiện chuyên chở | 0 | means of transportation |
| phạm vi chuyên môn | 0 | technical field |
| quân chủ chuyên chế | 0 | absolute monarchy |
| sách chuyên khảo | 0 | technical book, specialists book |
| trung học chuyên nghiệp | 0 | tổ chức giáo dục nghề nghiệp dành cho người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông |
| tàu chuyên chở | 0 | cargo, transport ship |
| ấm chuyên | 0 | tea-pot |
Lookup completed in 155,299 µs.