bietviet

chuyên chính vô sản

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chính quyền của giai cấp công nhân được thiết lập bằng cách mạng xã hội chủ nghĩa và có nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội

Lookup completed in 70,188 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary