chuyến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| journey, trip, voyage |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Trip, flight |
xe lửa chạy mỗi ngày ba chuyến | there are three train trips a day |
| noun |
Trip, flight |
ba chuyến máy bay một tuần | three flights a week |
| noun |
Trip, flight |
tăng chuyến hàng | to increase the number of goods-carrying trips (freight) |
| noun |
Trip, flight |
chuyến đi thăm nước ngoài | a (visiting) trip to a foreign country |
| noun |
Time |
chuyến này thế nào anh ta cũng bị kỷ luật | this time, he will certainly be disciplined |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lần vận chuyển, đi lại [thường bằng phương tiện vận tải] |
chuyến tàu đêm ~ chuyến hàng |
| N |
lần đi xa |
chuyến thăm của tổng thống ~ đi chơi một chuyến |
| N |
lần xảy ra sự việc gì ít nhiều quan trọng |
chuyến này thế nào cũng được tăng lương |
Lookup completed in 205,525 µs.