bietviet

chuyển

Vietnamese → English (VNEDICT)
to take, transfer, move, transmit, convert, change, pass, shift, switch (over)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change chuyển đi ở nơi khác | to move to another place
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change chuyển quân | to move troops
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change chuyển sang nhà mới | to move in
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change chuyển công tác | to get a transfer
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change chuyển tiền | to transfer money
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change chuyển bại thành thắng | to change defeat into victory
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change lay chẳng chuyển | to shake (a stone...) without being able to move it
verb To move, to transfer, to shift, to switch over, to change nói mãi mà hắn vẫn không chuyển
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa một thứ gì từ nơi này đến nơi khác công nhân chuyển hàng lên tàu ~ công ti chuyển tiền qua đường bưu điện ~ chuyển lời cảm ơn đến bạn bè
V thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái, v.v. sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác gia đình họ đã chuyển chỗ ở ~ trời chuyển lạnh ~ chuyển hướng tấn công
V có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa tàu đang chuyển bánh ~ bệnh đã chuyển nặng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,573 occurrences · 452.47 per million #229 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chuyển to move clearly borrowed 轉 zyun2 (Cantonese) | 轉, zhuǎn(Chinese)

Lookup completed in 176,940 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary