| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
chuyển đi ở nơi khác | to move to another place |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
chuyển quân | to move troops |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
chuyển sang nhà mới | to move in |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
chuyển công tác | to get a transfer |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
chuyển tiền | to transfer money |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
chuyển bại thành thắng | to change defeat into victory |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
lay chẳng chuyển | to shake (a stone...) without being able to move it |
| verb |
To move, to transfer, to shift, to switch over, to change |
nói mãi mà hắn vẫn không chuyển |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa một thứ gì từ nơi này đến nơi khác |
công nhân chuyển hàng lên tàu ~ công ti chuyển tiền qua đường bưu điện ~ chuyển lời cảm ơn đến bạn bè |
| V |
thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái, v.v. sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác |
gia đình họ đã chuyển chỗ ở ~ trời chuyển lạnh ~ chuyển hướng tấn công |
| V |
có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa |
tàu đang chuyển bánh ~ bệnh đã chuyển nặng |
| Compound words containing 'chuyển' (110) |
| word |
freq |
defn |
| di chuyển |
3,234 |
to move, transfer, displace, commute |
| vận chuyển |
1,475 |
to move around transport, revolve; revolution, motion, transportation |
| chuyển đổi |
1,361 |
to shift, convert; conversion |
| chuyển động |
1,334 |
to move, transmit, agitate, disturb |
| chuyển thể |
612 |
to adapt |
| chuyển giao |
461 |
to hand over, transfer |
| chuyển hóa |
370 |
convert, metabolic |
| chuyển tiếp |
361 |
to change, transition, forward (a letter) |
| chuyển nhượng |
321 |
to transfer |
| chuyển hướng |
287 |
to change, move direction |
| thuyên chuyển |
136 |
to transfer |
| chuyển dịch |
92 |
to transfer, hand over |
| sự di chuyển |
90 |
transfer |
| trung chuyển |
84 |
entrepôt |
| chuyển biến |
77 |
to change, evolve |
| uyển chuyển |
73 |
fluid, flowing, supple, flexible, melodious |
| chuyển quân |
69 |
rotate, rotation (of troops) |
| dịch chuyển |
62 |
shift |
| luân chuyển |
61 |
to rotate |
| xoay chuyển |
51 |
to revolve, rotate, turn, reverse |
| chuyển tải |
49 |
to transport, carry, transfer |
| chuyển vị |
42 |
to transpose |
| rung chuyển |
42 |
to move, shake; movement |
| chuyển vận |
39 |
to transport, set in motion |
| chuyển ngữ |
37 |
to translate |
| chuyển mình |
33 |
to change comprehensively, change vigorously |
| biến chuyển |
31 |
to change, develop; change, development |
| chuyển hoá |
28 |
To transform, to change |
| chuyển tự |
27 |
to transliterate |
| chuyển dạ |
26 |
to begin labor |
| lưu chuyển |
25 |
Circulation, turnover |
| lay chuyển |
21 |
to shake |
| chuyển khoản |
17 |
transfer (of money) |
| chuyển ngành |
10 |
to be demobilized and given a post as civil servant |
| chuyển dời |
9 |
to move (from one position to another) |
| chu chuyển |
6 |
To rotate |
| chuyển biên |
6 |
to arrange (a piece of music) |
| chuyển qua |
6 |
to admit (to a place); to move |
| sự uyển chuyển |
6 |
flexibility |
| chuyển sang |
5 |
to translate into |
| hoán chuyển |
5 |
to exchange, switch; to convert |
| chuyển di |
4 |
to move, transfer |
| chuyển thư |
3 |
to send mail |
| chuyển mạch |
2 |
switching |
| chuyển tiền |
2 |
to exchange money |
| chuyển đệ |
2 |
send, remit, transmit, forward, care of |
| chuyển động học |
2 |
kinematics |
| chuyển bánh |
1 |
to start off (of a vehicle) |
| chuyển hồi |
1 |
reincarnation |
| chuyển nghĩa |
1 |
chuyển thành một nghĩa mới, ít nhiều vẫn còn mối liên hệ với nghĩa trước |
| chuyển vần |
1 |
Vicissitude, whirligig |
| chuyển đạt |
1 |
to transmit, communicate (higher level’s ideas, orders) |
| khả chuyển |
1 |
portability |
| phiên chuyển |
1 |
phiên âm và chuyển tự [nói gộp] |
| điều chuyển |
1 |
đưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc |
| biến chuyển lạ lùng |
0 |
strange development |
| bảng chuyển hoán vị |
0 |
permutation table |
| bảng chuyển vị |
0 |
permutation table |
| bộ chuyển đổi |
0 |
converter |
| chuyển biến sâu xa |
0 |
profound change |
| chuyển bệnh |
0 |
recede (of illness) |
| chuyển bụng |
0 |
như chuyển dạ |
| chuyển chú |
0 |
ghi chú để chỉ dẫn người đọc xem ở chỗ khác |
| chuyển chữ |
0 |
|
| chuyển giao vũ khí |
0 |
arms trafficking |
| chuyển gói |
0 |
packet switching |
| chuyển gửi |
0 |
to send |
| chuyển hoán |
0 |
to commute; commute, switchover, exchange, conversion |
| chuyển hóa hoạt hóa |
0 |
metabolic activation |
| chuyển hóa xương |
0 |
bone remodeling |
| chuyển kênh |
0 |
to change channels |
| chuyển loại |
0 |
[từ] thay đổi về từ loại |
| chuyển lá thư điện tử |
0 |
to transfer, send a packet |
| chuyển lậu |
0 |
to smuggle |
| chuyển mạng |
0 |
roaming (between networks) |
| chuyển mạng quốc tế |
0 |
international roaming |
| chuyển phát |
0 |
chuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận |
| chuyển qua bệnh viện |
0 |
to admit into the hospital |
| chuyển sang Pháp Ngữ |
0 |
to translate into French |
| chuyển sang Việt ngữ |
0 |
to translate into Vietnamese |
| chuyển tin tức |
0 |
to transfer data, data transfer |
| chuyển trách nhiệm |
0 |
to transfer responsibility |
| chuyển tải cao tốc |
0 |
high speed transport |
| chuyển vế |
0 |
change the member of an equation |
| chuyển âm |
0 |
to transliterate |
| chuyển động bất tuyệt |
0 |
perpetual motion |
| chuyển động lập núi |
0 |
orogenic movement, mountain building movement |
| chuyển động quay |
0 |
chuyển động của vật rắn trong đó tất cả các điểm của vật vạch ra những đường tròn có tâm nằm trên một đường thẳng cố định [gọi là trục quay] thẳng góc với các mặt phẳng của những đường tròn đó |
| chuyển động tịnh tiến |
0 |
chuyển động của vật rắn trong đó mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó |
| chuyển động đều |
0 |
chuyển động có trị số vận tốc không thay đổi theo thời gian |
| chương trình chuyển vận thư |
0 |
mail program |
| cách chuyển tiếp thư |
0 |
mail forwarding |
| cách chuyển vận |
0 |
mail delivery; transport method |
| có thể được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| di chuyển xuống phía nam |
0 |
to move south |
| giải phẫu chuyển giới |
0 |
sex change operation |
| la bàn hồi chuyển |
0 |
gyroscopic compass |
| máy chuyển tiếp |
0 |
router |
| quy ước chuyển siêu tập tin |
0 |
hypertext transfer protocol (http) |
| sự chuyển âm |
0 |
transliteration |
| thư chuyển tiền |
0 |
money order, postal order |
| thời gian chuyển tiếp |
0 |
transition period |
| trục chuyển sức |
0 |
transmission axle |
| tỷ giá hoán chuyển |
0 |
exchange rate |
| việc chuyển âm |
0 |
transliteration |
| việc di chuyển |
0 |
move, transfer |
| vận chuyển cấp cứu |
0 |
emergency transportation |
| đi chuyển |
0 |
to move, transfer |
| được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
Lookup completed in 176,940 µs.